(Vị trí top_banner)
Hình minh họa minik
A1
Sıfat A1 Sinh học, Động vật học

minik

[miˈnic]
động vật tí hon
Başlangıç (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "minik" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Çok küçük boyutlarda olan.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Cực kỳ nhỏ bé.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bahçede minik bir kedi yavrusu buldum."

    "Tôi tìm thấy một chú mèo con bé xíu trong vườn."

  • "Minik elleriyle bana sarıldı."

    "Nó ôm tôi bằng đôi bàn tay bé xíu của nó."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có lưu ý đặc biệt.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)