minik
[miˈnic]
động vật tí hon
Başlangıç (A1)
Anlam "minik" (Định nghĩa)
Örnekler (Ví dụ)
"Bahçede minik bir kedi yavrusu buldum."
"Tôi tìm thấy một chú mèo con bé xíu trong vườn."
"Minik elleriyle bana sarıldı."
"Nó ôm tôi bằng đôi bàn tay bé xíu của nó."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có lưu ý đặc biệt.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
