(Vị trí top_banner)
Hình minh họa küçük
A1
sıfat A1 Tổng quát

küçük

/kyˈtʃyk/
cỡ nhỏ
Başlangıç (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "küçük" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Boyut olarak nispeten az olan.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Có kích thước tương đối nhỏ.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bu oda çok küçük."

    "Căn phòng này rất nhỏ."

  • "Küçük bir araba almak istiyorum."

    "Tôi muốn mua một chiếc xe hơi nhỏ."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý về hòa hợp nguyên âm 'küçük' tuân theo quy tắc hòa hợp nguyên âm 'e-i-i-i'.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)