mutluluk
/mutˈluluk/
niềm hạnh phúc
Başlangıç (A1)
Anlam "mutluluk" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Hoş bir şeyden duyulan sevinç, memnunluk.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Niềm hạnh phúc tột độ; niềm vui lớn.
Örnekler (Ví dụ)
"Onun mutluluğu her şeyden önemli."
"Hạnh phúc của anh ấy quan trọng hơn mọi thứ."
"Bu haber onun mutluluğunu ikiye katladı."
"Tin tức này đã nhân đôi niềm hạnh phúc của cô ấy."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có lưu ý đặc biệt.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Danh từ (İsim)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | mutluluk |
Mutluluk bir seçimdir.
(Hạnh phúc là một sự lựa chọn.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | mutluluğu |
Onun mutluluğu beni mutlu ediyor.
(Hạnh phúc của anh ấy/cô ấy làm tôi hạnh phúc.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | mutluluğa |
Mutluluğa ulaşmak için çabalıyoruz.
(Chúng ta đang cố gắng để đạt được hạnh phúc.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | mutlulukta |
Mutlulukta ve hüzünde yan yana olmalıyız.
(Chúng ta nên ở bên nhau trong hạnh phúc và nỗi buồn.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | mutluluktan |
O, mutluluktan ağladı.
(Cô ấy/Anh ấy đã khóc vì hạnh phúc.) |
| Plural (Çoğul) | mutluluklar |
Hayatta birçok mutluluklar vardır.
(Có rất nhiều niềm hạnh phúc trong cuộc sống.) |
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Hiện tại rộng (Thói quen)
-
"Kitap okumak bana mutluluk verir."Đọc sách mang lại hạnh phúc cho tôi.Hậu tố '-luk' trong 'mutluluk' là hậu tố tạo danh từ trừu tượng. '-Verir' là dạng geniş zaman của động từ 'vermek' (cho) và được chia theo ngôi thứ ba số ít.
-
"Doğa yürüyüşleri yapmak bize mutluluk katar."Đi bộ đường dài trong thiên nhiên mang lại hạnh phúc cho chúng ta.Hậu tố '-luk' trong 'mutluluk' là hậu tố tạo danh từ trừu tượng. '-Katar' là dạng geniş zaman của động từ 'katmak' (thêm vào) và được chia theo ngôi thứ ba số ít.
-
"Ailemle vakit geçirmek bana her zaman mutluluk getirir."Dành thời gian với gia đình luôn mang lại hạnh phúc cho tôi.Hậu tố '-luk' trong 'mutluluk' là hậu tố tạo danh từ trừu tượng. '-Getirir' là dạng geniş zaman của động từ 'getirmek' (mang lại) và được chia theo ngôi thứ ba số ít.
Đối cách (Tân ngữ xác định)
-
"Kedimin mutluluğunu görüyorum."Tôi nhìn thấy niềm hạnh phúc của con mèo của tôi.Hậu tố '-u' được thêm vào 'mutluluk' để tạo thành 'mutluluğu' (tân ngữ xác định). Quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn được áp dụng (u -> u). 'n' là âm đệm.
-
"Aşkın mutluluğunu hissediyorum."Tôi cảm nhận được niềm hạnh phúc của tình yêu.Hậu tố '-u' được thêm vào 'mutluluk' để tạo thành 'mutluluğu' (tân ngữ xác định). Quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn được áp dụng (u -> u). 'n' là âm đệm.
-
"Başarının mutluluğunu yaşıyorum."Tôi đang trải qua niềm hạnh phúc của sự thành công.Hậu tố '-u' được thêm vào 'mutluluk' để tạo thành 'mutluluğu' (tân ngữ xác định). Quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn được áp dụng (u -> u). 'n' là âm đệm.
Câu mệnh lệnh
-
"Mutluluğu paylaş!"Hãy chia sẻ hạnh phúc!Hậu tố '-u' (từ 'mutluluk') được thêm vào như một hậu tố chỉ định (belirtme hal eki) để chỉ rõ đối tượng của hành động 'paylaş'. Hòa âm nguyên âm lớn: 'u' phù hợp với 'u'.
-
"Mutluluğun değerini bil!"Hãy biết trân trọng giá trị của hạnh phúc!Hậu tố '-un' (sở hữu cách - tamlayan eki) được thêm vào để chỉ 'giá trị của hạnh phúc'. Hòa âm nguyên âm lớn: 'u' phù hợp với 'u', sau đó thêm 'n' để nối.
-
"Mutlulukla yaşa!"Hãy sống với hạnh phúc!Hậu tố '-la' (trạng từ - araç hali eki) được thêm vào để chỉ cách thức hành động 'yaşa' (sống). Hòa âm nguyên âm lớn: 'a' phù hợp với 'u'.
Đại từ nhân xưng
-
"Benim mutluluğum sensin."Hạnh phúc của tôi là em.Thêm hậu tố sở hữu cách '-um' (của tôi) vào 'mutluluk' để chỉ sự sở hữu. Vì 'mutluluk' kết thúc bằng phụ âm nên không cần âm đệm. 'u' là hậu tố của ngôi thứ nhất số ít (ben).
-
"Senin mutluluğun için her şeyi yaparım."Vì hạnh phúc của bạn, tôi sẽ làm mọi thứ.Thêm hậu tố sở hữu cách '-un' (của bạn) vào 'mutluluk' để chỉ sự sở hữu. Vì 'mutluluk' kết thúc bằng phụ âm nên không cần âm đệm. 'u' là hậu tố của ngôi thứ hai số ít (sen). 'için' là 'vì, cho' và đi sau danh từ sở hữu.
-
"Onların mutlulukları gözlerinden okunuyor."Hạnh phúc của họ được đọc thấy từ đôi mắt.Thêm hậu tố sở hữu cách '-ları' (của họ) vào 'mutluluk' để chỉ sự sở hữu. Vì 'mutluluk' kết thúc bằng phụ âm nên không cần âm đệm. 'ları' là hậu tố của ngôi thứ ba số nhiều (onlar).
Thì Hiện tại tiếp diễn
-
"Bu anın mutluluğunu derinden hissediyorum."Tôi đang cảm nhận sâu sắc niềm hạnh phúc của khoảnh khắc này.Từ 'mutluluk' được thêm hậu tố chỉ định cách '-u' (belirtme hâli) để trở thành tân ngữ trực tiếp. Vì từ gốc kết thúc bằng phụ âm 'k' và hậu tố bắt đầu bằng nguyên âm, 'k' đã biến đổi thành 'ğ' (mutluluk + u -> mutluluğu). Hậu tố '-u' được chọn theo quy tắc hòa phối nguyên âm 4 chiều (vì nguyên âm cuối của từ gốc là 'u').
-
"O, her zaman mutluluğa giden bir yol arıyor."Anh ấy luôn tìm kiếm một con đường dẫn đến hạnh phúc.Từ 'mutluluk' được thêm hậu tố chỉ hướng '-a' (yönelme hâli) có nghĩa là 'đến, về phía'. Phụ âm cuối 'k' biến đổi thành 'ğ' vì được theo sau bởi một nguyên âm (mutluluk + a -> mutluluğa). Hậu tố '-a' được chọn theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn (vì nguyên âm cuối của từ gốc là 'u').
-
"Çocuklar mutluluktan yerlerinde duramıyor."Lũ trẻ không thể đứng yên vì quá hạnh phúc.Từ 'mutluluk' được thêm hậu tố chỉ nguyên nhân '-tan' (ayrılma hâli), có nghĩa là 'từ, vì'. Hậu tố là '-tan' thay vì '-dan' vì từ gốc kết thúc bằng phụ âm vô thanh 'k'. Trong trường hợp này, 'k' không biến đổi vì hậu tố bắt đầu bằng một phụ âm ('t').
(Vị trí vocab_tab4_inline)
