pes etmek
[pes etˈmec]
bó tay
İyi (B2)
Anlam "pes etmek" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir zorluk karşısında sabrını, gücünü veya umudunu kaybetmek; yenilgiyi kabul etmek.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Hết kiên nhẫn, sức lực, kiến thức, ý tưởng, v.v. để đối phó với một tình huống khó khăn.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu kadar çabuk pes etmemelisin. Daha çok çalışırsan başarabilirsin."
"Bạn không nên bỏ cuộc quá nhanh như vậy. Nếu bạn học chăm chỉ hơn, bạn có thể thành công."
"Proje çok zordu ama pes etmedik ve sonunda başardık."
"Dự án rất khó, nhưng chúng tôi đã không bỏ cuộc và cuối cùng đã thành công."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Đi với cách Dative ( -e/-a ) nếu chỉ đối tượng đầu hàng (ví dụ: hayata pes etmek - đầu hàng cuộc sống).
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Động từ (Fiil)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Động trạng từ thời gian (-ince)
-
"Sınav sonuçları açıklanınca hayallerine pes etmeyeceğine söz verdi."Ngay khi kết quả kỳ thi được công bố, anh ấy đã hứa sẽ không từ bỏ ước mơ của mình.Thêm hậu tố '-e' vào 'pes etmek' vì đối tượng bị từ bỏ 'hayallerine' (ước mơ của anh ấy) ở dạng Dative (Yönelme).
-
"Yeterli desteği bulamayınca projeye pes etmeye karar verdim."Vì không thể tìm đủ sự hỗ trợ, tôi đã quyết định từ bỏ dự án.Thêm hậu tố '-e' vào 'pes etmek' vì đối tượng bị từ bỏ 'projeye' (dự án) ở dạng Dative (Yönelme).
-
"Hava kararınca karanlığa pes etmeyeceğiz, mücadeleye devam edeceğiz."Khi trời tối, chúng ta sẽ không từ bỏ bóng tối, chúng ta sẽ tiếp tục đấu tranh.Thêm hậu tố '-e' vào 'pes etmek' vì đối tượng bị từ bỏ 'karanlığa' (bóng tối) ở dạng Dative (Yönelme).
Câu mệnh lệnh
-
"Hayallerine pes etme!"Đừng từ bỏ ước mơ của bạn!Thêm hậu tố '-e' vào 'hayaller' (ước mơ, số nhiều của 'hayal') để tạo thành 'hayallerine' (ước mơ của bạn, dạng Dative). Động từ 'pes etmek' chia ở dạng mệnh lệnh ngôi thứ hai số ít (sen): 'etme' (đừng).
-
"Zorluklara pes etmeyin!"Đừng từ bỏ trước những khó khăn!Thêm hậu tố '-e' vào 'zorluklar' (những khó khăn, số nhiều của 'zorluk') để tạo thành 'zorluklara' (trước những khó khăn, dạng Dative). Động từ 'pes etmek' chia ở dạng mệnh lệnh ngôi thứ hai số nhiều (siz): 'etmeyin' (đừng).
-
"Umutsuzluğa pes etme, devam et!"Đừng bỏ cuộc trước sự tuyệt vọng, hãy tiếp tục!Thêm hậu tố '-a' vào 'umutsuzluk' (sự tuyệt vọng) để tạo thành 'umutsuzluğa' (trước sự tuyệt vọng, dạng Dative). Động từ 'pes etmek' chia ở dạng mệnh lệnh ngôi thứ hai số ít (sen): 'etme' (đừng). 'devam et' là một mệnh lệnh khác, nghĩa là 'tiếp tục'.
Thì Hiện tại tiếp diễn
-
"Sınavlarda başarısız olunca hayallerine pes ediyor."Khi không thành công trong các kỳ thi, anh ấy đang từ bỏ ước mơ của mình.Động từ 'pes etmek' được chia thành 'pes ediyor' (thì Hiện tại tiếp diễn). Danh từ 'hayaller' (những giấc mơ) được chia ở cách Dative thành 'hayallerine' (cho/về những giấc mơ của anh ấy). Hậu tố '-e' được thêm vào vì nguyên âm cuối của 'hayaller' là 'e', và cần hòa hợp nguyên âm.
-
"Bu kadar zorluğa rağmen mücadeleye pes etmiyorlar."Mặc dù có rất nhiều khó khăn, họ vẫn không từ bỏ cuộc chiến.Động từ 'pes etmek' được chia thành 'pes etmiyorlar' (thì Hiện tại tiếp diễn, phủ định, ngôi thứ ba số nhiều). Danh từ 'mücadele' (cuộc chiến) được chia ở cách Dative thành 'mücadeleye' (cho/về cuộc chiến). Hậu tố '-ye' được thêm vào vì nguyên âm cuối của 'mücadele' là 'e', và có 'y' là âm đệm để tránh hai nguyên âm đi liền nhau.
-
"Ben bu kadar çabuk pes edeceğimi düşünmüyordum ama projeye pes ediyorum."Tôi không nghĩ rằng tôi sẽ từ bỏ nhanh như vậy, nhưng tôi đang từ bỏ dự án.Động từ 'pes etmek' được chia thành 'pes ediyorum' (thì Hiện tại tiếp diễn, ngôi thứ nhất số ít). Danh từ 'proje' (dự án) được chia ở cách Dative thành 'projeye' (cho/về dự án). Hậu tố '-ye' được thêm vào vì nguyên âm cuối của 'proje' là 'e', và có 'y' là âm đệm để tránh hai nguyên âm đi liền nhau.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
