(Vị trí top_banner)
Hình minh họa nafaka
B1
İsim B1 Luật pháp, Gia đình

nafaka

[nafaˈka]
tiền cấp dưỡng nuôi con
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "nafaka" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Boşanma veya ayrılık durumunda, bir ebeveynin diğerine veya çocuğun bakımını üstlenen kişiye, çocuğun geçimini sağlamak için ödediği maddi destek.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Hỗ trợ tài chính được trả bởi một phụ huynh cho phụ huynh kia hoặc người chăm sóc để trang trải chi phí nuôi dưỡng một đứa trẻ sau khi ly thân hoặc ly hôn.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Mahkeme, çocuğun nafakasının aylık 5000 TL olmasına karar verdi."

    "Tòa án đã quyết định khoản tiền cấp dưỡng nuôi con là 5000 TL mỗi tháng."

  • "Boşanma davasında nafaka talebinde bulundu."

    "Cô ấy đã yêu cầu tiền cấp dưỡng trong vụ kiện ly hôn."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

iştirak nafakası(Tiền cấp dưỡng tham gia)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, 'nafaka' thường liên quan đến các thủ tục pháp lý và quyết định của tòa án về việc cấp dưỡng. Cần phân biệt với các hình thức hỗ trợ tài chính tự nguyện khác.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)