(Vị trí top_banner)
Hình minh họa tahmin etmek
B1
Fiil B1 Đời sống hàng ngày, Kinh tế, Khoa học, Kỹ thuật

tahmin etmek

[tahˈmin etˈmek]
ước tính
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "tahmin etmek" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir şeyin değerini, miktarını, büyüklüğünü veya kapsamını kabaca belirlemek.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Ước tính, ước lượng, định giá sơ bộ giá trị, số lượng, quy mô hoặc phạm vi của cái gì đó.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Gelecek yılki satışlarımızı tahmin ediyoruz."

    "Chúng tôi đang ước tính doanh số bán hàng của chúng tôi cho năm tới."

  • "Uzmanlar, depremin şiddetini 7.0 olarak tahmin ettiler."

    "Các chuyên gia đã ước tính cường độ của trận động đất là 7.0."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ này thường đi kèm với các trạng từ chỉ mức độ chính xác (ví dụ: yaklaşık olarak, hemen hemen). Lưu ý hòa hợp nguyên âm khi chia động từ.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Động từ (Fiil)
(Vị trí vocab_tab4_inline)