değer vermek
/deˈɟeɾ veɾˈmek/
trân trọng
Orta (B1)
Anlam "değer vermek" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir şeyin veya birinin kıymetini bilmek, takdir etmek; minnettar olmak.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Đánh giá đúng giá trị của cái gì hoặc ai đó; biết ơn điều gì đó.
Örnekler (Ví dụ)
"Annemin benim için yaptıklarına çok değer veriyorum."
"Tôi rất trân trọng những gì mẹ tôi đã làm cho tôi."
"Bu hediye için çok teşekkür ederim, çok değer verdim."
"Cảm ơn rất nhiều vì món quà này, tôi rất trân trọng nó."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ này thường đi kèm với cách Dative (-(y)e) khi thể hiện đối tượng được trân trọng.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
