(Vị trí top_banner)
Hình minh họa görmezden gelmek
B2
Fiil B2 Giao tiếp hàng ngày

görmezden gelmek

[ɡøɾmezden ɡelmek]
phớt lờ tôi
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "görmezden gelmek" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Birini veya bir şeyi önemsememek, dikkate almamak; yok saymak.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Phớt lờ (ai đó hoặc điều gì đó); không để ý đến; bỏ qua.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Beni görmezden geldi."

    "Anh ấy/Cô ấy đã phớt lờ tôi."

  • "Uyarıları görmezden gelirsen, sonuçlarına katlanmak zorunda kalırsın."

    "Nếu bạn phớt lờ những cảnh báo, bạn sẽ phải gánh chịu hậu quả."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Đi với cách (Case) Accusative nếu phớt lờ một đối tượng cụ thể (örn: Onu görmezden geldim - Tôi đã phớt lờ anh ta/cô ta). Hòa phối nguyên âm (Vowel Harmony) quan trọng khi thêm hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Khả năng (Có thể làm gì)
  • "Onun hatalarını görmezden gelebilirim ama yalanlarını asla."
    Tôi có thể bỏ qua những sai lầm của anh ta, nhưng không bao giờ tha thứ cho những lời nói dối của anh ta.
    Hậu tố '-ebil' đã được thêm vào để thể hiện khả năng (có thể). 'görmezden gelmek' -> 'görmezden gelebilirim'. '-irim' là hậu tố ngôi thứ nhất số ít (ben - tôi).
  • "Bazen bazı şeyleri görmezden gelebilmek en iyisidir, yoksa kafayı yersin."
    Đôi khi tốt nhất là nên bỏ qua một số điều, nếu không bạn sẽ phát điên.
    Hậu tố '-ebilmek' (dạng danh động từ của '-ebil') đã được thêm vào để biến động từ thành danh từ. 'görmezden gelmek' -> 'görmezden gelebilmek' (việc có thể bỏ qua).
  • "Bu kadar bariz bir sorunu nasıl görmezden gelebildiniz, anlamıyorum."
    Tôi không hiểu làm thế nào các bạn có thể làm ngơ một vấn đề rõ ràng như vậy.
    Hậu tố '-ebildiniz' đã được thêm vào để thể hiện khả năng trong quá khứ (đã có thể). 'görmezden gelmek' -> 'görmezden gelebildiniz'. '-diniz' là hậu tố ngôi thứ hai số nhiều (siz - các bạn).
(Vị trí vocab_tab4_inline)