önemsemek
[œnemsemek]
có cảm xúc mạnh mẽ về
İyi (B2)
Anlam "önemsemek" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir şey hakkında güçlü bir fikre veya inanca sahip olmak, bir şeyi ciddiye almak.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Có một ý kiến hoặc niềm tin mạnh mẽ về điều gì đó.
Örnekler (Ví dụ)
"Ben bu konuyu çok önemsiyorum."
"Tôi rất quan tâm đến vấn đề này."
"Onlar hayvan haklarını önemsemiyorlar."
"Họ không quan tâm đến quyền động vật."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ này thường đi kèm với cách Accusative (-(y)I) khi đề cập đến đối tượng được đánh giá cao hoặc có cảm xúc mạnh mẽ.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Câu mệnh lệnh
-
"Sağlığını önemse!"Hãy quan tâm đến sức khỏe của bạn!Động từ 'önemsemek' được chia ở ngôi thứ hai số ít (sen) của câu mệnh lệnh (Emir Kipi). Hậu tố '-se' được thêm vào sau gốc từ 'önemse'. Vì là ngôi 'sen' nên không có hậu tố nhân xưng (kişi eki).
-
"Lütfen çevre kirliliğini önemseyin."Làm ơn hãy quan tâm đến ô nhiễm môi trường.Động từ 'önemsemek' được chia ở ngôi thứ hai số nhiều (siz) của câu mệnh lệnh (Emir Kipi). Hậu tố '-seyin' được thêm vào sau gốc từ 'önemse'. Hậu tố '-yin' thể hiện sự trang trọng (lütfen).
-
"Derslerini önemsemezlik etme!"Đừng thờ ơ với việc học của bạn!Động từ 'önemsemek' được chia ở dạng phủ định của câu mệnh lệnh (Emir Kipi), ngôi thứ hai số ít (sen). Hậu tố '-me' (phủ định) và '-zlik' được thêm vào sau gốc từ 'önemse', sau đó thêm '-etme' để hoàn thiện cấu trúc phủ định cho câu mệnh lệnh ngôi 'sen'.
Thì Quá khứ xác định
-
"Ben, onun fikirlerini her zaman önemsedim."Tôi luôn coi trọng ý kiến của anh ấy/cô ấy.Động từ gốc là 'önemsemek'. Để chia ở thì quá khứ xác định (Görülen Geçmiş Zaman) cho ngôi thứ nhất số ít 'Ben', chúng ta bỏ '-mek' để lấy thân động từ 'önemse-'. Sau đó, thêm hậu tố thì quá khứ '-di' (theo quy tắc hòa phối nguyên âm, nguyên âm cuối của 'önemse' là 'e', nên hậu tố là '-di'). Cuối cùng, thêm hậu tố cá nhân '-m' cho ngôi 'Ben'. Kết quả là 'önemsedim'.
-
"Dünkü toplantıda söylediklerimi sen hiç önemsemedin."Bạn hoàn toàn không coi trọng những gì tôi đã nói trong cuộc họp hôm qua.Động từ gốc là 'önemsemek'. Để chia ở dạng phủ định thì quá khứ xác định cho ngôi thứ hai số ít 'Sen', trước tiên ta thêm hậu tố phủ định '-me' vào thân động từ: 'önemse-me-'. Tiếp theo, thêm hậu tố thì quá khứ '-di' (theo quy tắc hòa phối nguyên âm, nguyên âm cuối của 'önemseme' là 'e', nên hậu tố là '-di'). Cuối cùng, thêm hậu tố cá nhân '-n' cho ngôi 'Sen'. Kết quả là 'önemsemedin'.
-
"O, kariyerini her şeyden çok önemsedi."Anh ấy/Cô ấy đã coi trọng sự nghiệp của mình hơn bất cứ điều gì khác.Động từ gốc là 'önemsemek'. Để chia ở thì quá khứ xác định cho ngôi thứ ba số ít 'O', chúng ta bỏ '-mek' để lấy thân động từ 'önemse-'. Sau đó, thêm hậu tố thì quá khứ '-di' (theo quy tắc hòa phối nguyên âm, nguyên âm cuối của 'önemse' là 'e', nên hậu tố là '-di'). Đối với ngôi thứ ba số ít, không có hậu tố cá nhân. Kết quả là 'önemsedi'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
