(Vị trí top_banner)
Hình minh họa umursamamak
B2
Fiil (Verb) B2 Giao tiếp hàng ngày

umursamamak

/uˈmuɾ.sa.ma.mak/
hoàn toàn không quan tâm
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "umursamamak" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir şeyi önemsememek, kayıtsız kalmak.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Hoàn toàn không quan tâm hoặc lo lắng về điều gì đó.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Onun ne düşündüğünü hiç umursamıyorum."

    "Tôi hoàn toàn không quan tâm đến những gì anh ta nghĩ."

  • "Söylediklerini umursamadı ve yoluna devam etti."

    "Anh ta không quan tâm đến những gì họ nói và tiếp tục con đường của mình."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

aldırmamak(Không để ý, không quan tâm) takmamak(Không bận tâm, không coi trọng)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ 'umursamamak' thường đi kèm với cách Accusative (-(y)I) cho đối tượng bị bỏ mặc hoặc không quan tâm. Lưu ý về hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Khả năng (Có thể làm gì)
  • "Onun ne düşündüğünü hiç umursayamadım."
    Tôi đã không thể quan tâm đến việc anh ta nghĩ gì.
    Động từ 'umursamamak' được chia ở dạng phủ định của khả năng (yeterlilik) ở thì quá khứ. Hậu tố '-ya' (âm đệm 'y' + dạng rút gọn của '-abil') được thêm vào sau thân động từ 'umursa-' và trước hậu tố thì quá khứ '-dı-' và ngôi thứ nhất số ít '-m'.
  • "Bu kadar önemli bir şeyi nasıl umursamayabilirsin?"
    Làm sao bạn có thể không quan tâm đến một điều quan trọng như vậy?
    Động từ 'umursamamak' được chia ở dạng phủ định của khả năng (yeterlilik) ở thì hiện tại mở rộng (aorist). Hậu tố '-maya' (âm đệm 'y' + dạng rút gọn của '-abil') được thêm vào sau thân động từ 'umursa-' và trước hậu tố thì hiện tại mở rộng '-r' và ngôi thứ hai số ít '-sin'.
  • "Sınavı geçemeyeceğimi umursamayabildim."
    Tôi đã có thể không lo lắng về việc tôi sẽ không thể vượt qua kỳ thi.
    Động từ 'umursamamak' được chia ở dạng khẳng định của khả năng (yeterlilik) ở thì quá khứ. Hậu tố '-ya' (âm đệm 'y' + dạng rút gọn của '-abil') được thêm vào sau thân động từ 'umursa-' và trước hậu tố thì quá khứ '-dı-' và ngôi thứ nhất số ít '-m'. Sự lặp lại '-abil' nhấn mạnh khả năng không quan tâm, diễn tả việc cố tình không lo lắng.
(Vị trí vocab_tab4_inline)