onur
/oˈnuɾ/
danh dự
Orta (B1)
Anlam "onur" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir kimsenin toplum içindeki saygınlığı, şerefi, itibarı.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Sự tôn kính; sự kính trọng lớn.
Örnekler (Ví dụ)
"Onurunu korumak için her şeyi yaptı."
"Anh ấy đã làm mọi thứ để bảo vệ danh dự của mình."
"Bu, ülkemizin onurudur."
"Đây là niềm vinh dự của đất nước chúng ta."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Chú ý hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
