(Vị trí top_banner)
Hình minh họa parçalı
B1
sıfat B1 Tổng quát

parçalı

[paɾˈt͡ʃɑɫɯ]
theo từng phần
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "parçalı" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Parçalara ayrılmış veya parçalardan oluşan.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Liên quan đến hoặc được tạo thành từ các phần.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Parçalı bulutlu bir hava bekleniyor."

    "Dự kiến thời tiết nhiều mây rải rác."

  • "Bu, projenin parçalı bir çözümüdür, tamamı değildir."

    "Đây là một giải pháp từng phần cho dự án, không phải là toàn bộ."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

bölümlü(chia phần) kısmi(một phần)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý hòa hợp nguyên âm: 'a' ở gốc từ có thể biến đổi thành 'e', 'ı', hoặc 'i' tùy theo hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Tính từ (Sıfat)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) parçalı
Bugün hava parçalı bulutlu.
(Hôm nay trời có mây rải rác.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) parçalı
Parçalıyı beğendim.
(Tôi thích cái có hoa văn (hoặc phần) đó.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) parçalıya
Bu kumaş parçalıya daha uygun.
(Loại vải này phù hợp hơn với cái có hoa văn (hoặc phần).)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) parçalıda
Parçalıda bir kusur buldum.
(Tôi tìm thấy một lỗi ở cái có hoa văn (hoặc phần).)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) parçalıdan
Parçalıdan daha iyisini bulmalıyız.
(Chúng ta cần tìm một cái tốt hơn cái có hoa văn (hoặc phần).)
Plural (Çoğul) parçalılar
Parçalılar daha çok satılıyor.
(Những cái có hoa văn (hoặc phần) bán chạy hơn.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)