(Vị trí top_banner)
Hình minh họa parti
A2
isim A2 Xã hội, Giải trí, Chính trị

parti

/paɾˈti/
bữa tiệc
Temel (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "parti" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Davetli misafirlerin katıldığı, genellikle yiyecek ve içeceklerin sunulduğu sosyal etkinlik.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một buổi tụ tập xã hội của những khách được mời, thường bao gồm ăn uống và giải trí.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Dün akşam harika bir doğum günü partisine gittim."

    "Tối qua tôi đã đi dự một bữa tiệc sinh nhật rất tuyệt."

  • "Şirketimiz her yıl geleneksel bir yılbaşı partisi düzenler."

    "Công ty chúng tôi tổ chức một bữa tiệc năm mới truyền thống hàng năm."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có lưu ý đặc biệt.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thể bị động
  • "Dün geceki parti çok kişi tarafından beğenildi."
    Bữa tiệc tối qua đã được rất nhiều người yêu thích.
    Hậu tố '-si' (sở hữu) không được thêm vào. Hậu tố '-i' (đối cách) đã được lược bỏ. Hậu tố '-l' và '-di' đã được thêm vào để tạo thành thể bị động thì quá khứ.
  • "Partideki tüm çöpler görevlilerce toplandı."
    Tất cả rác trong bữa tiệc đã được thu gom bởi các nhân viên.
    Hậu tố '-de' (vị trí) và '-ki' (tính từ sở hữu) đã được thêm vào từ 'parti'. Hậu tố '-l' và '-dı' đã được thêm vào sau 'topla' để tạo thành thể bị động thì quá khứ.
  • "Doğum günü partisi için çok güzel bir pasta yapıldı."
    Một chiếc bánh kem rất đẹp đã được làm cho bữa tiệc sinh nhật.
    Hậu tố '-si' (sở hữu) không được thêm vào. Hậu tố '-i' (đối cách) đã được lược bỏ. Hậu tố '-l' và '-dı' đã được thêm vào sau 'yap' để tạo thành thể bị động thì quá khứ.
Thể giả định (Mong muốn)
  • "Keşke partiye ben de katılabilseydim."
    Ước gì tôi cũng có thể tham gia bữa tiệc.
    Hậu tố '-ye' (âm đệm 'y' + hậu tố chỉ phương hướng cách 'e') được thêm vào sau 'parti' vì 'parti' là đối tượng gián tiếp của hành động 'katılmak' (tham gia). Sau đó, '-bilseydim' được thêm vào để thể hiện điều ước (İstek Kipi) ở thì quá khứ.
  • "Umarım partiye herkes zamanında gele."
    Tôi hy vọng mọi người sẽ đến bữa tiệc đúng giờ.
    Hậu tố '-ye' (âm đệm 'y' + hậu tố chỉ phương hướng cách 'e') được thêm vào sau 'parti' vì 'parti' là nơi đến. '-e' là hậu tố của İstek Kipi (Thể giả định) cho ngôi thứ 3 số ít.
  • "Partiye gitsek mi, gitmesek mi diye düşünüyorum."
    Tôi đang nghĩ xem có nên đi dự tiệc hay không.
    Hậu tố '-ye' (âm đệm 'y' + hậu tố chỉ phương hướng cách 'e') được thêm vào sau 'parti' vì 'parti' là nơi đến. '-sek' là hậu tố của İstek Kipi (Thể giả định) cho ngôi thứ nhất số nhiều, được dùng để gợi ý hoặc tự hỏi.
(Vị trí vocab_tab4_inline)