(Vị trí top_banner)
Hình minh họa planlanan
B1
Sıfat B1 Tổng quát

planlanan

/pɫɑnɫɑˈnɑn/
dự kiến
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "planlanan" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Belirli bir zaman veya tarih için programlanmış veya tasarlanmış.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Đã được lên lịch hoặc lên kế hoạch cho một thời gian hoặc ngày cụ thể.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Planlanan toplantı iptal edildi."

    "Cuộc họp dự kiến đã bị hủy bỏ."

  • "Gelecek hafta planlanan bir geziye çıkacağız."

    "Chúng tôi sẽ đi một chuyến du ngoạn dự kiến vào tuần tới."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý hòa hợp nguyên âm 'a' và 'ı' trong các hậu tố có thể thay đổi tùy thuộc vào từ gốc.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)