potansiyel
/potansiˈjel/
khả năng tiềm ẩn
Orta (B1)
Anlam "potansiyel" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Henüz geliştirilmemiş veya kullanılmamış olan yetenek, güç veya olasılık.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một tài năng hoặc kỹ năng không dễ thấy hoặc hiển nhiên ngay lập tức.
Örnekler (Ví dụ)
"Her insanın içinde keşfedilmeyi bekleyen büyük bir potansiyel vardır."
"Trong mỗi người đều có một tiềm năng lớn đang chờ được khám phá."
"Bu proje, bölgenin ekonomik potansiyelini artırabilir."
"Dự án này có thể làm tăng tiềm năng kinh tế của khu vực."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý hòa hợp nguyên âm 'e' trong '-iyel'.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Câu mệnh lệnh
-
"Kendi potansiyelinizi iyi değerlendirin!"Hãy biết tận dụng tốt tiềm năng của chính bạn!Thêm hậu tố sở hữu cách ngôi thứ hai số nhiều '-iniz' ('của bạn') và sau đó là hậu tố bổ cách trực tiếp '-i' (accusative) vào từ 'potansiyel'. Hậu tố '-iniz' tuân thủ hòa phối nguyên âm nhỏ (e → i), và hậu tố '-i' tuân thủ hòa phối nguyên âm nhỏ (i → i).
-
"Herkes kendi potansiyelini görsün!"Mỗi người hãy nhìn nhận tiềm năng của bản thân!Thêm hậu tố sở hữu cách ngôi thứ ba số ít '-i' ('của anh ấy/cô ấy') vào 'potansiyel', sau đó là âm đệm '-n-' và hậu tố bổ cách trực tiếp '-i' (accusative). Các hậu tố và âm đệm này tuân thủ hòa phối nguyên âm (e → i → n → i) và quy tắc sử dụng âm đệm khi hai nguyên âm gặp nhau.
-
"İçinizdeki tüm potansiyeli ortaya çıkarın!"Hãy khai phá tất cả tiềm năng bên trong bạn!Thêm hậu tố bổ cách trực tiếp '-i' (accusative) vào từ 'potansiyel'. Hậu tố này tuân thủ hòa phối nguyên âm nhỏ (e → i).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
