(Vị trí top_banner)
Hình minh họa refah
B1
İsim B1 Xã hội học, Kinh tế, Chính trị

refah

/ɾeˈfah/
phúc lợi
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "refah" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

İyi yaşam koşulları, bolluk, rahatlık.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sức khỏe, hạnh phúc và sự thịnh vượng của một người hoặc một nhóm người.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Ülkenin refah seviyesi son yıllarda arttı."

    "Mức độ phúc lợi của đất nước đã tăng lên trong những năm gần đây."

  • "Herkesin refah içinde yaşaması için çalışmalıyız."

    "Chúng ta phải làm việc để mọi người sống trong sự thịnh vượng."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

esenlik(sức khỏe, an khang) mutluluk(hạnh phúc) huzur(bình an)

Zıt Anlamlılar

sıkıntı(khó khăn, khổ sở) yoksulluk(nghèo đói)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có ngoại lệ về hòa phối nguyên âm trong từ này. 'Refah' thường được sử dụng trong các cụm từ như 'sosyal refah' (phúc lợi xã hội).

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Danh từ (İsim)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) refah
Ülkenin refahı arttı.
(Sự thịnh vượng của đất nước đã tăng lên.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) refahı
Refahı korumak için çalışmalıyız.
(Chúng ta phải làm việc để bảo vệ sự thịnh vượng.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) refaha
Refaha ulaşmak uzun zaman alır.
(Để đạt được sự thịnh vượng cần rất nhiều thời gian.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) refahta
Refahta yaşamak herkesin hakkı.
(Sống trong sự thịnh vượng là quyền của mọi người.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) refahtan
Refahtan mahrum kalmak üzücü.
(Thật buồn khi bị tước đoạt sự thịnh vượng.)
Plural (Çoğul) refahlar
Farklı toplumların refahları farklıdır.
(Sự thịnh vượng của các xã hội khác nhau là khác nhau.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)