(Vị trí top_banner)
Hình minh họa sağlık
A1
İsim A1 Xã hội, Tâm lý học

sağlık

/saːɫˈɫɯk/
sự lành mạnh
Başlangıç (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "sağlık" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

İyi olma durumu, vücudun ve zihnin tam olarak işlev görebilmesi hali.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Chất lượng hoặc trạng thái lành mạnh; sự khỏe mạnh hoặc tinh khiết về mặt đạo đức và thể chất.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Sağlığımı korumak için düzenli egzersiz yapıyorum."

    "Tôi tập thể dục thường xuyên để bảo vệ sức khỏe của mình."

  • "Sağlık sorunları nedeniyle işe gidemedi."

    "Anh ấy không thể đi làm vì các vấn đề sức khỏe."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

sıhhat(sức khỏe, sự khỏe mạnh) afiyet(sức khỏe, sự khỏe mạnh (thường dùng sau bữa ăn))

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có lưu ý đặc biệt về hòa phối nguyên âm trong trường hợp này, vì 'sağlık' là một từ gốc. Tuy nhiên, cần chú ý đến các hậu tố (suffixes) được thêm vào từ này.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)