(Vị trí top_banner)
Hình minh họa sebep
A2
İsim A2 Đời sống hàng ngày, Triết học, Luật pháp

sebep

/seˈbep/
lý do
Temel (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "sebep" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir olayın veya durumun meydana gelmesine yol açan şey.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

lý do, nguyên nhân, lẽ phải, sự hợp lý.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bu başarısızlığın sebebi neydi?"

    "Lý do cho sự thất bại này là gì?"

  • "Gecikme sebebi trafik sıkışıklığıydı."

    "Lý do trễ là do tắc đường."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, 'sebep' thường được sử dụng với các hậu tố sở hữu cách (iyelik eki) để chỉ rõ 'lý do của ai đó'. Ví dụ: 'Benim sebebim' (lý do của tôi). Ngoài ra, cần lưu ý về hòa phối nguyên âm khi thêm các hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Danh từ (İsim)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) sebep
Bu kazanın sebebi neydi?
(Nguyên nhân của vụ tai nạn này là gì?)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) sebebi
Olayın sebebini bilmiyorum.
(Tôi không biết nguyên nhân của sự việc.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) sebebe
Bu kararın sebebine itiraz ettiler.
(Họ phản đối lý do của quyết định này.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) sebepte
Sebepte bir yanlışlık var.
(Có một sai sót trong nguyên nhân.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) sebepten
Bu sebepten dolayı gelemeyeceğim.
(Vì lý do này, tôi không thể đến được.)
Plural (Çoğul) sebepler
Bunun birçok sebepleri var.
(Có nhiều lý do cho điều này.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)