seçici
/seˈtʃi.dʒi/
kén cá chọn canh
Orta (B1)
Anlam "seçici" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Beğenmekte çok titiz davranan, her şeyi kolay beğenmeyen.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
kén chọn, khó tính, cầu kỳ
Örnekler (Ví dụ)
"O kadar seçici ki, hiçbir kıyafeti beğenmiyor."
"Cô ấy kén chọn đến nỗi không thích bộ quần áo nào cả."
"Yeni bir ev ararken çok seçici davrandılar."
"Họ đã rất kén chọn khi tìm một ngôi nhà mới."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Tính từ. Lưu ý hòa hợp nguyên âm khi sử dụng với các hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
