serpmek
[seɾˈmec]
vẫy (nước)
Temel (A2)
Anlam "serpmek" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir sıvıyı veya taneli bir maddeyi havaya atarak dağıtmak, yaymak.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Vẫy, té nước; làm cho nước bắn tung tóe.
Örnekler (Ví dụ)
"Çocuklar havuzda su serpiyorlar."
"Bọn trẻ đang vẫy nước trong hồ bơi."
"Adam tarlaya tohum serpti."
"Người đàn ông gieo hạt giống trên cánh đồng."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ này thường được dùng với tân ngữ chỉ chất lỏng hoặc vật chất dạng hạt.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Động từ (Fiil)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Tương lai
-
"Yarın çiçeklere suyu serpeceğim."Ngày mai tôi sẽ rưới nước cho hoa.Hậu tố thì tương lai '-ecek' (theo hòa phối nguyên âm với 'e' trong 'serpmek') được thêm vào gốc động từ 'serp-'. Âm 'k' biến đổi thành 'ğ' do theo sau là nguyên âm của hậu tố ngôi thứ nhất số ít '-im', và một âm đệm 'y' được thêm vào giữa.
-
"Rüzgar, masanın üzerine tozu serpecek."Gió sẽ rải bụi lên bàn.Hậu tố thì tương lai '-ecek' (theo hòa phối nguyên âm với 'e' trong 'serpmek') được thêm vào gốc động từ 'serp-'. Không có biến đổi phụ âm 'k' vì không có hậu tố nguyên âm theo sau.
-
"Yemek piştikten sonra, üzerine biraz tuzu serpeceksiniz."Sau khi món ăn chín, bạn sẽ rắc một chút muối lên.Hậu tố thì tương lai '-ecek' (theo hòa phối nguyên âm với 'e' trong 'serpmek') được thêm vào gốc động từ 'serp-'. Âm 'k' giữ nguyên vì theo sau là phụ âm 's' của hậu tố ngôi thứ hai số nhiều '-siniz'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
