püskürtmek
[pysˈkyɾt̪mec]
đẩy lùi
İyi (B2)
Anlam "püskürtmek" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir şeyi veya birini zorla iterek uzaklaştırmak, engellemek; bir saldırıyı veya ilerlemeyi durdurmak.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Chống đỡ, đẩy lùi, ngăn chặn (ai đó hoặc cái gì đó); tránh né (một cuộc tấn công, sự tiến tới, v.v.).
Örnekler (Ví dụ)
"Askerler düşmanın saldırısını püskürttüler."
"Những người lính đã đẩy lùi cuộc tấn công của kẻ thù."
"Sprey, böcekleri püskürtmek için kullanılır."
"Bình xịt được sử dụng để đẩy lùi côn trùng."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ này thường đi kèm với tân ngữ chỉ đối tượng bị đẩy lùi hoặc ngăn chặn. Cần chú ý đến hòa hợp nguyên âm khi thêm các hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Động trạng từ cách thức (-erek)
-
"General, düşman saldırısını püskürterek ülkesini savundu."Vị tướng đã bảo vệ đất nước mình bằng cách đẩy lùi cuộc tấn công của kẻ thù.Hậu tố '-erek' đã được thêm vào thân động từ 'püskürt-' (từ động từ nguyên mẫu 'püskürtmek') để tạo thành trạng từ cách thức 'püskürterek'. Nguyên âm cuối của thân từ là 'ü', nên hậu tố '-erek' được chọn theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn (E-type).
-
"Kavgayı önlemek için itiraz eden adamı hafifçe püskürterek uzaklaştırdı."Để tránh một cuộc cãi vã, anh ấy đã nhẹ nhàng đẩy người đàn ông đang phản đối ra xa.Hậu tố '-erek' đã được thêm vào thân động từ 'püskürt-' (từ động từ nguyên mẫu 'püskürtmek') để tạo thành trạng từ cách thức 'püskürterek'. Nguyên âm cuối của thân từ là 'ü', nên hậu tố '-erek' được chọn theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn (E-type).
-
"Suyun akışını püskürterek tarlaları selden korumak için setler inşa edildi."Đê điều được xây dựng để bảo vệ cánh đồng khỏi lũ lụt bằng cách chặn dòng chảy của nước.Hậu tố '-erek' đã được thêm vào thân động từ 'püskürt-' (từ động từ nguyên mẫu 'püskürtmek') để tạo thành trạng từ cách thức 'püskürterek'. Nguyên âm cuối của thân từ là 'ü', nên hậu tố '-erek' được chọn theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn (E-type).
Thì Tương lai
-
"Ordu, düşmanın saldırısını püskürtecek."Quân đội sẽ đẩy lùi cuộc tấn công của kẻ thù.Hậu tố '-ecek' được thêm vào để chia động từ 'püskürtmek' ở thì tương lai ngôi thứ ba số ít. Quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn được tuân thủ (püskürt + ecek).
-
"Bilim insanları, bu salgını engelleyecek ve püskürtecek yeni bir aşı geliştirecekler."Các nhà khoa học sẽ phát triển một loại vắc-xin mới để ngăn chặn và đẩy lùi đại dịch này.Hậu tố '-ecek' được thêm vào để chia động từ 'püskürtmek' ở thì tương lai ngôi thứ ba số nhiều (sử dụng '-ler' sau '-ecek' để chỉ số nhiều). Quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn được tuân thủ (püskürt + ecek + ler).
-
"Hükümet, enflasyonu püskürtecek önlemler alacak."Chính phủ sẽ thực hiện các biện pháp để đẩy lùi lạm phát.Hậu tố '-ecek' được thêm vào để chia động từ 'püskürtmek' ở thì tương lai ngôi thứ ba số ít. Quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn được tuân thủ (püskürt + ecek).
Thì Hiện tại tiếp diễn
-
"Askerler düşmanın saldırısını püskürtüyor."Những người lính đang đẩy lùi cuộc tấn công của kẻ thù.Thêm hậu tố '-yor' (thì hiện tại tiếp diễn) vào gốc 'püskürt-' của 'püskürtmek'. Vì 't' không nằm giữa hai nguyên âm, nên không có biến âm phụ âm. Hòa hợp nguyên âm loại nhỏ được tuân thủ.
-
"Polis kalabalığı biber gazıyla püskürtüyor."Cảnh sát đang giải tán đám đông bằng hơi cay.Thêm hậu tố '-yor' (thì hiện tại tiếp diễn) vào gốc 'püskürt-' của 'püskürtmek'. Vì 't' không nằm giữa hai nguyên âm, nên không có biến âm phụ âm. Hòa hợp nguyên âm loại nhỏ được tuân thủ.
-
"Bu krem sinekleri püskürtüyor."Loại kem này đang đẩy lùi lũ ruồi.Thêm hậu tố '-yor' (thì hiện tại tiếp diễn) vào gốc 'püskürt-' của 'püskürtmek'. Vì 't' không nằm giữa hai nguyên âm, nên không có biến âm phụ âm. Hòa hợp nguyên âm loại nhỏ được tuân thủ.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
