(Vị trí top_banner)
Hình minh họa sertlik
B1
Noun B1 Vật lý, Y học, Kỹ thuật

sertlik

[ˈseɾtlic]
độ cứng
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "sertlik" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir maddenin çizilmeye, aşınmaya veya deformasyona karşı gösterdiği direnç derecesi.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Trạng thái cứng, khó uốn cong; độ cứng.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bu metalin sertliği çok yüksek."

    "Độ cứng của kim loại này rất cao."

  • "Suyun sertliği kireç oranına bağlıdır."

    "Độ cứng của nước phụ thuộc vào tỷ lệ vôi."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Hòa phối nguyên âm (Vowel Harmony) loại 'e-i' phổ biến. Ví dụ: 'sertliği' (độ cứng của nó)

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Vị trí cách (Ở đâu)
  • "Bu taşın sertliğinde bir sır saklı."
    Một bí mật ẩn giấu trong độ cứng của viên đá này.
    Thêm hậu tố '-in' (sertlik + in) vì sở hữu cách (Belirtili isim tamlaması) cần một hậu tố để chỉ sự sở hữu. Vì 'k' là phụ âm cứng và 'i' là một nguyên âm, phụ âm 'k' không biến đổi. Quy tắc hòa âm nguyên âm lớn được tuân thủ (i -> i).
  • "Camın sertliğinde bir çizik var."
    Có một vết xước trên độ cứng của kính.
    Thêm hậu tố '-in' (sertlik + in) vì sở hữu cách (Belirtili isim tamlaması) cần một hậu tố để chỉ sự sở hữu. Vì 'k' là phụ âm cứng và 'i' là một nguyên âm, phụ âm 'k' không biến đổi. Quy tắc hòa âm nguyên âm lớn được tuân thủ (i -> i).
  • "Elmasın sertliğine hayran kaldım."
    Tôi đã rất ngạc nhiên trước độ cứng của kim cương.
    Thêm hậu tố '-ine' (sertlik + ine) vì đây là hướng cách (Yönelme durumu), chỉ hướng tới cái gì đó. Vì 'k' là phụ âm cứng và 'i' là một nguyên âm, phụ âm 'k' không biến đổi. Quy tắc hòa âm nguyên âm lớn được tuân thủ (i -> e).
Thì Quá khứ xác định
  • "Bu taşın sertliği beni çok şaşırttı."
    Độ cứng của viên đá này đã làm tôi rất ngạc nhiên.
    Thêm hậu tố '-i' (sertlik + i = sertliği) để chỉ định cách xác định (definite accusative case). Âm 'i' tuân theo quy tắc hòa hợp nguyên âm nhỏ (i -> i).
  • "Test ettikleri metalin sertliğini arttırdılar."
    Họ đã tăng độ cứng của kim loại mà họ đã kiểm tra.
    Thêm hậu tố '-i' (sertlik + i = sertliği) để chỉ định cách xác định (definite accusative case). Thêm '-ni' vào sau vì là tân ngữ xác định và có ngôi thứ ba số nhiều sở hữu. Âm 'i' tuân theo quy tắc hòa hợp nguyên âm nhỏ (i -> i).
  • "Otomobilin camının sertliğine hayran kaldım."
    Tôi rất ngưỡng mộ độ cứng của kính xe hơi.
    Thêm hậu tố '-i' (sertlik + i = sertliği) để chỉ định cách xác định (definite accusative case), '-ne' để chỉ trạng thái gián tiếp (dative case). Âm 'i' tuân theo quy tắc hòa hợp nguyên âm nhỏ (i -> i) và có âm đệm 'n' giữa hai nguyên âm.
Câu danh từ (Thì hiện tại)
  • "Bu masanın sertliği çok iyi."
    Độ cứng của cái bàn này rất tốt.
    Không có hậu tố nào được thêm vào 'sertlik' trong câu này. 'Sertlik' đóng vai trò là chủ ngữ (chủ thể) của câu danh từ.
  • "Elmasın sertliği meşhurdur."
    Độ cứng của kim cương thì nổi tiếng.
    Không có hậu tố nào được thêm vào 'sertlik' trong câu này. 'Sertliği' là chủ ngữ (chủ thể) của câu. Thêm hậu tố sở hữu cách '-i' (hoà phối nguyên âm nhỏ) để chỉ độ cứng của kim cương.
  • "Çeliğin sertliği demirden fazladır."
    Độ cứng của thép lớn hơn độ cứng của sắt.
    Không có hậu tố nào được thêm vào 'sertlik' trong câu này. 'Sertliği' là chủ ngữ (chủ thể) của câu. Thêm hậu tố sở hữu cách '-i' (hoà phối nguyên âm nhỏ) để chỉ độ cứng của thép.
(Vị trí vocab_tab4_inline)