sevilmeyen
/se.vilˈme.jen/
nội dung không được ưa chuộng
Orta (B1)
Anlam "sevilmeyen" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Çok fazla kişi tarafından beğenilmeyen, rağbet görmeyen.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Không được nhiều người thích hoặc ưa chuộng; không phổ biến.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu sevilmeyen bir şarkı oldu."
"Đây đã trở thành một bài hát không được ưa chuộng."
"Sevilmeyen politikaları değiştirmek zorundayız."
"Chúng ta phải thay đổi những chính sách không được ưa chuộng."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý quy tắc hòa hợp nguyên âm 'e' và 'i' trong từ.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thuộc cách (Sở hữu)
-
"Sevilmeyenin kaderi zordur."Số phận của người không được yêu thương thật khó khăn.Thêm hậu tố '-in' để chỉ sự sở hữu (của người không được yêu thương). Nguyên âm cuối của 'sevilmeyen' là 'e' nên chọn '-in' theo quy tắc hòa hợp nguyên âm nhỏ.
-
"Bu sevilmeyenin hikayesi çok dokunaklı."Câu chuyện của người không được yêu thương này rất cảm động.Thêm hậu tố '-in' để chỉ sự sở hữu (của người không được yêu thương). Nguyên âm cuối của 'sevilmeyen' là 'e' nên chọn '-in' theo quy tắc hòa hợp nguyên âm nhỏ. Có thêm âm đệm 'n' trước '-in' vì trước đó là nguyên âm 'e'.
-
"Sevilmeyenin yalnızlığı derindir."Sự cô đơn của người không được yêu thương rất sâu sắc.Thêm hậu tố '-in' để chỉ sự sở hữu (của người không được yêu thương). Nguyên âm cuối của 'sevilmeyen' là 'e' nên chọn '-in' theo quy tắc hòa hợp nguyên âm nhỏ.
Cụm danh từ (İsim Tamlamaları)
-
"Sevilmeyenin yalnızlığı derindir."Sự cô đơn của người không được yêu thương thì rất sâu sắc.Hậu tố '-in' được thêm vào 'sevilmeyen' để tạo thành cụm danh từ sở hữu 'sevilmeyenin' (của người không được yêu thương). Hòa phối nguyên âm loại nhỏ (e -> i) được tuân thủ.
-
"Sevilmeyenin kaderi değişebilir."Số phận của người không được yêu thương có thể thay đổi.Hậu tố '-in' được thêm vào 'sevilmeyen' để tạo thành cụm danh từ sở hữu 'sevilmeyenin' (của người không được yêu thương). Hòa phối nguyên âm loại nhỏ (e -> i) được tuân thủ.
-
"Sevilmeyenin gözyaşları, sessizce akar."Những giọt nước mắt của người không được yêu thương chảy một cách lặng lẽ.Hậu tố '-in' được thêm vào 'sevilmeyen' để tạo thành cụm danh từ sở hữu 'sevilmeyenin' (của người không được yêu thương). Hòa phối nguyên âm loại nhỏ (e -> i) được tuân thủ.
Đại từ nhân xưng
-
"Ben sevilmeyeni severim."Tôi thích những thứ không được yêu thích.Hậu tố '-i' được thêm vào 'sevilmeyen' để tạo thành tân ngữ xác định (belirtili nesne). Do 'sevilmeyen' kết thúc bằng nguyên âm, không cần âm đệm.
-
"Sen sevilmeyenden uzak durmalısın."Bạn nên tránh xa những thứ không được yêu thích.Hậu tố '-den' (dạng biến thể của '-dan') được thêm vào 'sevilmeyen' để chỉ cách xa (uzaklaşma hali). Hòa phối nguyên âm loại nhỏ (4-way) được áp dụng.
-
"O, sevilmeyenle arkadaş oldu."Anh ấy/Cô ấy đã kết bạn với thứ không được yêu thích.Hậu tố '-le' (dạng biến thể của '-ile') được thêm vào 'sevilmeyen' để biểu thị 'với' (bằng phương tiện, công cụ, hoặc đồng hành). Hòa phối nguyên âm loại lớn được áp dụng.
Thì Hiện tại tiếp diễn
-
"Bu sevilmeyeni yapmaya devam ediyorlar."Họ vẫn tiếp tục làm cái điều không được yêu thích này.Thêm hậu tố '-i' vào 'sevilmeyen' để chỉ định một đối tượng cụ thể đang được hành động ('cái không được yêu thích'). Vì 'sevilmeyen' kết thúc bằng '-n', không cần âm đệm.
-
"Sevilmeyeni tüketmekten kaçınıyor."Anh ấy/Cô ấy tránh tiêu thụ những thứ không được yêu thích.Thêm hậu tố '-i' vào 'sevilmeyen' để chỉ đối tượng chịu tác động. Vì 'sevilmeyen' kết thúc bằng '-n', không cần âm đệm.
-
"O sevilmeyeni okuyor."Anh ấy/Cô ấy đang đọc cái thứ không được yêu thích.Thêm hậu tố '-i' vào 'sevilmeyen' để chỉ đối tượng chịu tác động. Vì 'sevilmeyen' kết thúc bằng '-n', không cần âm đệm.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
