popüler olmayan
/popylæɾ olmajan/
không được ưa chuộng
Orta (B1)
Anlam "popüler olmayan" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Çok kişi tarafından sevilmeyen veya kabul görmeyen.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Không được nhiều người thích hoặc chấp thuận.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu şarkı popüler olmayan bir şarkı."
"Bài hát này là một bài hát không được ưa chuộng."
"Popüler olmayan görüşleri dile getirmek cesaret ister."
"Cần có sự dũng cảm để bày tỏ những quan điểm không được ưa chuộng."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý hậu tố phủ định "-mA" (không) có thể biến đổi theo hòa hợp nguyên âm: -ma / -me.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
