seyyar
/sejˈjaːɾ/
lưu động
Orta (B1)
Anlam "seyyar" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Yerleşik bir yeri olmayan, sürekli yer değiştiren.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Đi đây đó, di chuyển từ nơi này sang nơi khác, đặc biệt là không có điểm đến hoặc mục đích cố định.
Örnekler (Ví dụ)
"Seyyar satıcılar genellikle kalabalık caddelerde bulunur."
"Những người bán hàng rong thường được tìm thấy trên những con phố đông đúc."
"Seyyar bir sergiyle şehri dolaştılar."
"Họ đã đi vòng quanh thành phố với một cuộc triển lãm lưu động."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có lưu ý đặc biệt về hòa phối nguyên âm trong trường hợp này.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
