(Vị trí top_banner)
Hình minh họa sık sık
A2
zarf A2 Tổng quát

sık sık

/sɯk sɯk/
sự kiện thường xuyên
Temel (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "sık sık" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Çok kez olan veya yapılan; aralıksız ve düzenli bir şekilde.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Xảy ra hoặc được thực hiện nhiều lần trong khoảng thời gian ngắn; thường xuyên, hay xảy ra.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Sık sık sinemaya gideriz."

    "Chúng tôi thường xuyên đi xem phim."

  • "Bu aralar sık sık başım ağrıyor."

    "Dạo này tôi thường xuyên bị đau đầu."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

çoğu zaman(thường thì) genellikle(thông thường)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có lưu ý đặc biệt về hòa phối nguyên âm trong trường hợp này, vì 'sık sık' là một cụm từ lặp lại.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)