sıkıştırmak
/sɯ.kɯʃtɯɾˈmɑk/
nén
İyi (B2)
Anlam "sıkıştırmak" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir şeyi kuvvet uygulayarak daha küçük bir alana veya hacme getirmek; baskı uygulamak.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Nén, ép chặt; làm cho nhỏ lại về kích thước hoặc thể tích.
Örnekler (Ví dụ)
"Valizime daha fazla eşya sığdırmak için sıkıştırmak zorunda kaldım."
"Tôi phải nén đồ đạc để có thể nhét thêm vào vali."
"Gazı bir silindir içinde sıkıştırarak depoluyoruz."
"Chúng tôi nén khí trong một xi lanh để lưu trữ."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ này thường đi kèm với tân ngữ chỉ đối tượng bị nén.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Động từ (Fiil)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
