tanımlamak
/tɑnɯmlaˈmɑk/
định nghĩa
Orta (B1)
Anlam "tanımlamak" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir kelime, terim veya kavramın anlamını açık ve net bir şekilde ifade etmek.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Định nghĩa, giải thích chính xác ý nghĩa của một từ, cụm từ, v.v.
Örnekler (Ví dụ)
"Sözlük, kelimeleri tanımlamak için kullanılır."
"Từ điển được dùng để định nghĩa các từ."
"Bilim insanları evreni anlamak ve tanımlamak için çalışıyorlar."
"Các nhà khoa học làm việc để hiểu và định nghĩa vũ trụ."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ 'tanımlamak' thường đi kèm với tân ngữ trực tiếp (accusative case) khi xác định cái gì đó cụ thể. Lưu ý về hòa phối nguyên âm khi chia động từ.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Động từ (Fiil)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Tương lai
-
"Gelecekte bu karmaşık sorunu daha iyi tanımlayacağım."Trong tương lai, tôi sẽ định nghĩa vấn đề phức tạp này tốt hơn.Hậu tố '-yacağım' được thêm vào động từ 'tanımla-' (gốc của 'tanımlamak') để chia ở thì tương lai ngôi thứ nhất số ít. Âm 'y' là âm đệm (buffer letter) vì gốc động từ kết thúc bằng nguyên âm 'a'. Hậu tố '-acak' biến đổi thành '-yacağım' theo quy tắc hòa âm nguyên âm lớn và quy tắc thì tương lai.
-
"Bilim insanları, kara deliğin özelliklerini daha ayrıntılı tanımlayacaklar."Các nhà khoa học sẽ định nghĩa các đặc tính của lỗ đen chi tiết hơn.Hậu tố '-yacaklar' được thêm vào động từ 'tanımla-' để chia ở thì tương lai ngôi thứ ba số nhiều. Âm 'y' là âm đệm. Hậu tố '-acak' biến đổi thành '-yacaklar' theo quy tắc hòa âm nguyên âm lớn và quy tắc thì tương lai.
-
"Öğretmen, gelecek derste bu edebi terimi tanımlayacak."Giáo viên sẽ định nghĩa thuật ngữ văn học này trong buổi học tới.Hậu tố '-yacak' được thêm vào động từ 'tanımla-' để chia ở thì tương lai ngôi thứ ba số ít. Âm 'y' là âm đệm. Hậu tố '-acak' được thêm vào theo quy tắc hòa âm nguyên âm lớn và quy tắc thì tương lai.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
