sıradan insanlar
/sɯɾɑˈdɑn inˈsɑnlɑɾ/
người vô danh
Orta (B1)
Anlam "sıradan insanlar" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Önem veya etkisi olmayan kişiler; tanınmayan, önemsiz insanlar.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Những người không có tầm quan trọng hoặc ảnh hưởng; những người không đáng kể, vô danh tiểu tốt.
Örnekler (Ví dụ)
"Olayda sıradan insanların cesareti takdire şayandı."
"Sự dũng cảm của những người vô danh trong sự kiện đó thật đáng ngưỡng mộ."
"Sıradan insanlar genellikle siyasetle ilgilenmezler."
"Những người vô danh thường không quan tâm đến chính trị."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Cụm từ này là một cụm danh từ, trong đó 'sıradan' là tính từ bổ nghĩa cho 'insanlar'. Lưu ý sự hòa hợp nguyên âm trong 'insanlar' (nguyên âm 'a').
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
