(Vị trí top_banner)
Hình minh họa soğutulmuş
B1
Adjective B1 Ẩm thực, Gia dụng

soğutulmuş

[so.ɰu.tul.muʃ]
được làm lạnh
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "soğutulmuş" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Yapay olarak soğuk tutulan, soğutma işlemine tabi tutulmuş.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Được giữ lạnh nhân tạo.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Dolaptaki soğutulmuş sütü içtim."

    "Tôi đã uống sữa được làm lạnh trong tủ lạnh."

  • "Soğutulmuş meyve suyu çok ferahlatıcı."

    "Nước ép trái cây được làm lạnh rất sảng khoái."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

buzdolabında(trong tủ lạnh) serinletilmiş(làm mát)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý về hòa hợp nguyên âm: Hậu tố '-muş' có thể biến đổi thành '-müş, -muş, -müş' tùy theo nguyên âm cuối của từ gốc.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Tính từ (Sıfat)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) soğutulmuş
Dolaptaki süt soğutulmuş.
(Sữa trong tủ lạnh đã được làm lạnh.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) soğutulmuşu
Soğutulmuşu tercih ederim.
(Tôi thích loại đã làm lạnh.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) soğutulmuşa
Soğutulmuşa ihtiyacımız var.
(Chúng ta cần thứ đã được làm lạnh.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) soğutulmuşta
Soğutulmuşta daha lezzetli.
(Nó ngon hơn khi ở trạng thái đã làm lạnh.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) soğutulmuştan
Soğutulmuştan daha iyisi yok.
(Không có gì tốt hơn loại đã làm lạnh.)
Plural (Çoğul) soğutulmuşlar
Soğutulmuşlar daha çok satılıyor.
(Các sản phẩm làm lạnh bán chạy hơn.)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Bảng chữ cái và Phát âm
  • "Buzdolabında soğutulmuş elmalar var."
    Có những quả táo được làm lạnh trong tủ lạnh.
    Từ 'soğutulmuş' ở đây không biến đổi. Nó là một tính từ mô tả 'elmalar'. Không có hậu tố nào được thêm vào trong câu này ngoài dạng gốc của từ.
  • "Yazın soğutulmuşa ihtiyacımız çok oluyor."
    Vào mùa hè, chúng ta rất cần những thứ được làm lạnh.
    Hậu tố '-a' không được thêm vào. Từ 'soğutulmuş' được sử dụng như một danh từ chung chỉ những thứ đã được làm lạnh. Hậu tố '-a' thường dùng để chỉ hướng (ví dụ: eve - về nhà).
  • "Soğutulmuşu tercih ederim, teşekkürler."
    Tôi thích đồ đã được làm lạnh, cảm ơn.
    Không có hậu tố nào được thêm vào. 'Soğutulmuş' được sử dụng như một danh từ, nghĩa là 'đồ đã được làm lạnh'. Trong trường hợp này, nó hoạt động như một đối tượng được ưa thích.
Thuộc cách (Sở hữu)
  • "Dolaptaki soğutulmuş ayranın tadı çok güzel."
    Vị của món ayran ướp lạnh trong tủ lạnh rất ngon.
    Từ 'soğutulmuş' ở đây là tính từ bổ nghĩa cho 'ayran'. Không có hậu tố nào được thêm vào 'soğutulmuş' trong câu này vì nó đã ở dạng hoàn chỉnh và đóng vai trò là tính từ.
  • "Soğutulmuş etin fiyatı daha yüksek."
    Giá của thịt ướp lạnh cao hơn.
    Từ 'soğutulmuş' là tính từ bổ nghĩa cho 'etin'. Không có hậu tố nào được thêm vào 'soğutulmuş' trong câu này vì nó đã ở dạng hoàn chỉnh và đóng vai trò là tính từ.
  • "Soğutulmuş içeceklerin satışı yazın artar."
    Doanh số bán đồ uống ướp lạnh tăng vào mùa hè.
    Từ 'soğutulmuş' là tính từ bổ nghĩa cho 'içeceklerin'. Không có hậu tố nào được thêm vào 'soğutulmuş' trong câu này vì nó đã ở dạng hoàn chỉnh và đóng vai trò là tính từ.
Hậu tố nghi vấn (mı/mi/mu/mü)
  • "Soğutulmuş ayran mı içmek istersin?"
    Bạn có muốn uống ayran ướp lạnh không?
    Hậu tố '-muş' trong 'soğutulmuş' là tính từ quá khứ phân từ, '-mu' là hậu tố nghi vấn được thêm vào để tạo thành câu hỏi.
  • "Bu soğutulmuş süt mü?"
    Đây có phải là sữa ướp lạnh không?
    Hậu tố '-muş' trong 'soğutulmuş' là tính từ quá khứ phân từ, '-mü' là hậu tố nghi vấn được thêm vào để tạo thành câu hỏi. Hòa âm nguyên âm 'ü' được chọn vì nguyên âm cuối của 'süt' là 'ü'.
  • "Soğutulmuş kahve mi daha lezzetli?"
    Cà phê ướp lạnh có ngon hơn không?
    Hậu tố '-muş' trong 'soğutulmuş' là tính từ quá khứ phân từ, '-mi' là hậu tố nghi vấn được thêm vào để tạo thành câu hỏi. Hòa âm nguyên âm 'i' được chọn vì nguyên âm cuối của 'kahve' là 'e'.
Thì Quá khứ xác định
  • "Dün marketten soğutulmuş süt aldım."
    Hôm qua tôi đã mua sữa ướp lạnh từ siêu thị.
    Hậu tố '-muş' đã có sẵn trong từ 'soğutulmuş' (đã được làm lạnh). Hậu tố '-DI' (biến âm thành '-dım' do quy tắc hòa phối nguyên âm và ngôi thứ nhất số ít) được thêm vào động từ 'almak' (mua) để chia ở thì quá khứ xác định ngôi thứ nhất số ít.
  • "Misafirler için soğutulmuş meyve suyu hazırladı."
    Anh ấy/Cô ấy đã chuẩn bị nước ép trái cây ướp lạnh cho khách.
    Hậu tố '-muş' đã có sẵn trong từ 'soğutulmuş'. Động từ 'hazırlamak' (chuẩn bị) chia ở thì quá khứ xác định ngôi thứ ba số ít, nhận hậu tố '-DI' (ở đây là '-dı' vì hòa phối nguyên âm).
  • "Otelde bize soğutulmuş havlular verdiler."
    Ở khách sạn, họ đã đưa cho chúng tôi những chiếc khăn lạnh.
    Hậu tố '-muş' đã có sẵn trong từ 'soğutulmuş'. Động từ 'vermek' (đưa) chia ở thì quá khứ xác định ngôi thứ ba số nhiều, nhận hậu tố '-DIler' (ở đây là '-diler' vì hòa phối nguyên âm).
(Vị trí vocab_tab4_inline)