sulu
/suːˈlu/
độ mọng nước
Temel (A2)
Anlam "sulu" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
İçinde çok su bulunan, özlü ve taze.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Sự mọng nước; độ ngon ngọt; sự tươi ngon; trạng thái mọng thịt và đầy nhựa (như ở thực vật).
Örnekler (Ví dụ)
"Bu meyve çok sulu ve tatlı."
"Quả này rất mọng nước và ngọt."
"Domatesler sulu olduğu için salata çok lezzetli oldu."
"Vì cà chua mọng nước nên món salad rất ngon."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
