(Vị trí top_banner)
Hình minh họa sürmek
A1
Fiil A1 Nông nghiệp, Xây dựng, (Nghĩa bóng) Cuộc sống hàng ngày

sürmek

[syɾˈmec]
đã cày
Başlangıç (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "sürmek" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Toprağı tarım aracıyla işlemek, özellikle sabanla toprağı alt üst etmek.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Quá khứ và quá khứ phân từ của 'plow': Cày (ruộng đất) bằng lưỡi cày, đặc biệt là trước khi gieo trồng.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Çiftçi tarlayı sabanla sürdü."

    "Người nông dân đã cày ruộng bằng cái cày."

  • "Bu tarlayı sürmek çok zor."

    "Việc cày ruộng này rất khó."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ 'sürmek' có nhiều nghĩa, trong trường hợp này là 'cày'. Lưu ý hòa hợp nguyên âm khi chia động từ.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Động trạng từ cách thức (-erek)
  • "Çiftçi tarlayı sürerek tohum ekti."
    Người nông dân cày ruộng xong thì gieo hạt.
    Thêm hậu tố '-erek' vào động từ 'sürmek' để tạo thành trạng từ chỉ cách thức, diễn tả hành động 'cày' xảy ra đồng thời hoặc trước hành động 'gieo hạt'.
  • "Adam, sabanla tarlayı sürerek yorulmuş."
    Người đàn ông cày ruộng bằng cái cày và đã mệt.
    Thêm hậu tố '-erek' vào động từ 'sürmek' để tạo thành trạng từ chỉ cách thức, diễn tả hành động 'cày' diễn ra đồng thời dẫn đến kết quả là 'mệt'.
  • "Dedem tarlayı sürerek geçimini sağlardı."
    Ông tôi đã kiếm sống bằng cách cày ruộng.
    Thêm hậu tố '-erek' vào động từ 'sürmek' để tạo thành trạng từ chỉ cách thức, diễn tả hành động 'cày ruộng' là phương tiện để 'kiếm sống'.
Thì Quá khứ gián tiếp (Tin đồn)
  • "Çiftçi tarlayı sürmüş."
    Người nông dân đã cày ruộng (nghe nói vậy).
    Hậu tố '-müş' được thêm vào để biểu thị thì Quá khứ gián tiếp (Duyulan Geçmiş Zaman). Nguyên âm cuối của 'sürmek' là 'e', nên hậu tố được chọn là '-müş' (tuân theo hòa âm nguyên âm lớn).
  • "Babam tarlayı traktörle sürmüşler."
    Bố tôi đã cày ruộng bằng máy kéo (nghe nói vậy).
    Hậu tố '-müşler' được thêm vào để biểu thị thì Quá khứ gián tiếp (Duyulan Geçmiş Zaman) ngôi thứ 3 số nhiều, hoặc để nhấn mạnh. Nguyên âm cuối của 'sürmek' là 'e', nên hậu tố được chọn là '-müş' (tuân theo hòa âm nguyên âm lớn), sau đó thêm '-ler' để chỉ số nhiều (hoặc nhấn mạnh).
  • "Dedem eskiden öküzlerle tarlayı sürürmüş."
    Ông tôi ngày xưa hay cày ruộng bằng bò (nghe nói vậy).
    Hậu tố '-ürmüş' được thêm vào để biểu thị thì Quá khứ gián tiếp (Duyulan Geçmiş Zaman) và thói quen trong quá khứ. '-ür' là dạng rộng của động từ 'sürmek' biểu thị sự lặp đi lặp lại, và '-müş' là hậu tố của thì Quá khứ gián tiếp. Nguyên âm cuối của 'sür-' là 'ü', nên hậu tố được chọn là '-müş' (tuân theo hòa âm nguyên âm lớn).
(Vị trí vocab_tab4_inline)