(Vị trí top_banner)
Hình minh họa sürtünme
B1
İsim B1 Vật lý, Cơ học, Quan hệ xã hội

sürtünme

[syɾtynˈme]
ma sát
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "sürtünme" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Birbirine temas eden yüzeylerin hareketine karşı koyan kuvvet.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sự ma sát, lực ma sát; sự xung đột, bất đồng.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Yerdeki sürtünme kuvveti sayesinde yürüyebiliyoruz."

    "Chúng ta có thể đi bộ nhờ lực ma sát trên mặt đất."

  • "Araba lastiklerinin sürtünmesiyle oluşan ses beni rahatsız ediyor."

    "Âm thanh do ma sát của lốp xe ô tô gây ra làm tôi khó chịu."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

ağdalaşma(Sự dính, sự kết dính) uyuşmazlık(Sự bất đồng, xung đột)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Cần chú ý hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố vào từ.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Danh từ (İsim)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) sürtünme
Sürtünme, hareketi zorlaştırır.
(Ma sát làm cho chuyển động trở nên khó khăn hơn.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) sürtünmeyi
Mühendisler sürtünmeyi azaltmak için çalışıyorlar.
(Các kỹ sư đang làm việc để giảm ma sát.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) sürtünmeye
Sürtünmeye karşı dayanıklı malzemeler kullanıldı.
(Các vật liệu chịu được ma sát đã được sử dụng.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) sürtünmede
Sürtünmede enerji ısıya dönüşebilir.
(Trong ma sát, năng lượng có thể chuyển thành nhiệt.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) sürtünmeden
Sürtünmeden kaynaklanan hasarları önlemek önemlidir.
(Việc ngăn ngừa thiệt hại do ma sát gây ra là rất quan trọng.)
Plural (Çoğul) sürtünmeler
Farklı yüzeylerdeki sürtünmeler farklıdır.
(Ma sát trên các bề mặt khác nhau là khác nhau.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)