tadilat yapmak
/ˈtɑːdiˌlɑːt jɑpˈmɑk/
đang cải tạo
Orta (B1)
Anlam "tadilat yapmak" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir şeyi onarmak, düzeltmek veya daha iyi hale getirmek için yapılan değişiklikler.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Sửa sang, cải tạo, nâng cấp một cái gì đó cũ kỹ trở lại trạng thái tốt; sửa chữa và cải thiện một cái gì đó, đặc biệt là một tòa nhà.
Örnekler (Ví dụ)
"Evde tadilat yapıyoruz."
"Chúng tôi đang cải tạo nhà."
"Bu eski binayı restore etmek için tadilat yapmamız gerekiyor."
"Chúng ta cần cải tạo tòa nhà cũ này để khôi phục nó."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Đi với cách (Case) không xác định (Accusative) nếu tân ngữ được xác định.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Hiện tại rộng (Thói quen)
-
"Her yaz, evimizi boyarız ve bazı küçük tadilatlar yaparız."Mỗi mùa hè, chúng tôi sơn nhà và thực hiện một vài sửa chữa nhỏ.Thêm hậu tố '-ız' vào 'yapar' để chia động từ ở thì Hiện tại rộng ngôi thứ nhất số nhiều (Chúng tôi). Do nguyên âm cuối của 'yap' là 'a', nên dùng '-ar' theo quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn.
-
"Babam, hafta sonları genellikle arabasında tadilat yapar."Bố tôi thường sửa chữa xe hơi của ông ấy vào cuối tuần.Thêm hậu tố '-ar' vào 'yapar' để chia động từ ở thì Hiện tại rộng ngôi thứ ba số ít (Ông ấy/Bố tôi). Do nguyên âm cuối của 'yap' là 'a', nên dùng '-ar' theo quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn.
-
"Bu şirket, eski binalarda her zaman tadilat yapar ve onları modernize eder."Công ty này luôn sửa chữa các tòa nhà cũ và hiện đại hóa chúng.Thêm hậu tố '-ar' vào 'yapar' để chia động từ ở thì Hiện tại rộng ngôi thứ ba số ít (Công ty này). Do nguyên âm cuối của 'yap' là 'a', nên dùng '-ar' theo quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn.
Động trạng từ thời gian (-ince)
-
"Evde tadilat yapılınca çok gürültü oldu."Khi sửa chữa nhà, có rất nhiều tiếng ồn.Động từ 'yapmak' đã được biến đổi thành 'yapılınca'. Hậu tố '-ıl' thêm vào để tạo dạng bị động của động từ, và '-ınca' là hậu tố động trạng từ chỉ thời gian, có nghĩa là 'khi' hoặc 'ngay sau khi' một hành động xảy ra.
-
"Ofiste tadilat yapmaya başlayınca işler aksadı."Ngay khi bắt đầu sửa chữa văn phòng, công việc bị trì trệ.Động từ 'yapmak' đã được biến đổi thành 'yapmaya'. '-maya' là hậu tố để biến động từ thành danh động từ chỉ mục đích, và 'başlayınca' sử dụng hậu tố '-ınca' để chỉ thời điểm bắt đầu sửa chữa gây ra sự trì trệ trong công việc.
-
"Bina tadilat yapıldıktan sonra çok modernleşince herkes şaşırdı."Mọi người đều ngạc nhiên khi tòa nhà trở nên rất hiện đại sau khi được sửa chữa.Động từ 'yapmak' đã được biến đổi thành 'yapıldıktan'. Hậu tố '-ıl' tạo dạng bị động, '-dık' biến động từ thành tính từ quan hệ (participle), và '-tan sonra' (viết tắt thành '-tikten sonra' hoặc '-dıktan sonra' do hòa âm nguyên âm) mang nghĩa 'sau khi'.
Thì Quá khứ gián tiếp (Tin đồn)
-
"Ahmet Bey, evine geçen yaz tadilat yapmış."Ông Ahmet nghe nói đã sửa nhà vào mùa hè năm ngoái.Hậu tố '-mış' được thêm vào sau động từ 'yap-' (từ 'yapmak') để tạo thành thì quá khứ gián tiếp, diễn tả sự việc được nghe kể lại hoặc suy đoán. 'Tadilat yapmış' có nghĩa là 'nghe nói đã sửa chữa'.
-
"Duydum ki, onlar ofislerinde büyük bir tadilat yapmışlar."Tôi nghe nói rằng họ đã tiến hành một cuộc sửa chữa lớn trong văn phòng của họ.Hậu tố '-mışlar' (số nhiều) được thêm vào sau động từ 'yap-' (từ 'yapmak') để tạo thành thì quá khứ gián tiếp số nhiều, diễn tả sự việc được nghe kể lại hoặc suy đoán về một nhóm người. 'Tadilat yapmışlar' có nghĩa là 'nghe nói họ đã sửa chữa'.
-
"Komşumuz, bahçesine bir havuz yaptırmak için tadilat yaptırmış."Nghe nói hàng xóm của chúng tôi đã cho sửa chữa để xây một cái hồ bơi trong vườn của anh ấy.Động từ 'yaptırmak' là dạng sai khiến của 'yapmak' (làm/xây). Hậu tố '-mış' được thêm vào 'yaptırmış' để tạo thành thì quá khứ gián tiếp, cho biết thông tin được nghe kể lại. 'Tadilat yaptırmış' có nghĩa là 'nghe nói đã cho sửa chữa'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
