tanınan
/tɑ.nɯ.nɑn/
được công nhận
Orta (B1)
Anlam "tanınan" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Kabul görmüş veya yaygın olarak bilinen.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Được chấp nhận hoặc công nhận rộng rãi.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu şirket uluslararası alanda tanınan bir markadır."
"Công ty này là một thương hiệu được công nhận trên trường quốc tế."
"Onun yetenekleri herkes tarafından tanınan bir gerçektir."
"Việc anh ấy có tài năng là một sự thật được mọi người công nhận."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý sự hòa hợp nguyên âm trong các hậu tố có thể thay đổi nguyên âm để phù hợp với từ gốc.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
