(Vị trí top_banner)
Hình minh họa tartışmak
B1
Fiil B1 Giao tiếp

tartışmak

[tɑɾtɯʃˈmɑk]
cãi nhau với
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "tartışmak" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir konu üzerinde farklı düşüncelere sahip olmak ve bu farklılıkları sözlü olarak ifade etmek.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Tranh cãi, cãi nhau với ai đó.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Onunla her zaman siyaset hakkında tartışırız."

    "Chúng tôi luôn tranh cãi với anh ấy về chính trị."

  • "Boşanma davası sırasında çok tartıştılar."

    "Họ đã tranh cãi rất nhiều trong quá trình ly hôn."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

çekişmek(tranh chấp) ağız kavgası etmek(cãi vã)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Đi với cách 'ile' (với) hoặc 'hakkında' (về). Cần chú ý hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)