(Vị trí top_banner)
Hình minh họa motivasyon
B1
İsim B1 Tâm lý học, Quản trị kinh doanh, Giáo dục

motivasyon

/motivasyon/
động cơ
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "motivasyon" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir kişiyi belirli bir şekilde davranmaya veya hareket etmeye iten içsel güç veya istek.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Những lý do hoặc động lực thúc đẩy đằng sau hành động hoặc hành vi của ai đó.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Başarılı olmak için güçlü bir motivasyona ihtiyacımız var."

    "Chúng ta cần một động lực mạnh mẽ để thành công."

  • "Onun motivasyonu para kazanmaktı."

    "Động cơ của anh ấy là kiếm tiền."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

güdü(động cơ, mục đích) saik(thúc đẩy, động lực)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có lưu ý đặc biệt về hòa phối nguyên âm hoặc cách.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)