(Vị trí top_banner)
Hình minh họa tiksinmek
B2
Fiil B2 Cảm xúc, Phản ứng

tiksinmek

[tic-sin-mek]
ghê tởm bởi
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "tiksinmek" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir şeyden dolayı şiddetli bir hoşnutsuzluk duymak, nefret etmek.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Cảm thấy ghê tởm, kinh tởm hoặc ghét cay ghét đắng điều gì đó.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Onun yalanlarından tiksiniyorum."

    "Tôi ghê tởm những lời nói dối của anh ta."

  • "Bu davranışlarından tiksindim."

    "Tôi ghê tởm những hành vi này của anh ta."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ này thường đi kèm với cách Ablative ( -den / -dan / -ten / -tan) để chỉ đối tượng gây ra sự ghê tởm.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Khả năng (Có thể làm gì)
  • "Bu kadar yalandan tiksinebilirim."
    Tôi có thể ghê tởm nhiều lời nói dối đến vậy.
    Hậu tố '-ebil' được thêm vào để thể hiện khả năng (có thể), phù hợp với chủ điểm ngữ pháp 'Yeterlilik Fiili'. '-irim' là hậu tố ngôi thứ nhất số ít thì hiện tại (şimdiki zaman).
  • "Böyle davranışlardan nasıl tiksinebileceğimi tahmin edemezsin."
    Bạn không thể tưởng tượng được tôi có thể ghê tởm những hành vi như vậy đến mức nào.
    Hậu tố '-ebileceğimi' được thêm vào để thể hiện khả năng ở dạng danh động từ (isim-fiil), kết hợp với ngôi thứ nhất số ít. '-i' là hậu tố sở hữu. Biến đổi 'tiksinmek' -> 'tiksin-ebileceğ-im'.
  • "O kadar pis kokudan tiksinebileceğini bilmiyordum."
    Tôi không biết rằng anh ấy/cô ấy có thể ghê tởm mùi hôi thối đến vậy.
    Hậu tố '-ebileceğini' được thêm vào để thể hiện khả năng ở dạng danh động từ (isim-fiil), kết hợp với ngôi thứ ba số ít. '-i' là hậu tố sở hữu. Biến đổi 'tiksinmek' -> 'tiksin-ebileceğ-ini'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)