sevmek
/sevˈmek/
yêu quý
Başlangıç (A1)
Anlam "sevmek" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Birinden veya bir şeyden çok hoşlanmak; birine karşı duygusal bağ hissetmek.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Thích ai đó hoặc cái gì đó rất nhiều; có tình cảm với ai đó.
Örnekler (Ví dụ)
"Ben seni çok seviyorum."
"Tôi yêu bạn rất nhiều."
"Kitap okumayı seviyorum."
"Tôi thích đọc sách."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ 'sevmek' thường đi với cách Accusative (Belirtme Hal) khi đối tượng được yêu thích là một người cụ thể, nhưng có thể không cần khi nói về một sở thích hoặc một điều gì đó nói chung.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Khả năng (Có thể làm gì)
-
"Ben seni çok sevebilirim."Tôi có thể yêu bạn rất nhiều.Hậu tố '-e' được thêm vào sau gốc 'sev-' vì nguyên âm cuối của gốc là 'e', theo sau là hậu tố '-bil' (biểu thị khả năng), tiếp theo là '-ir' (thì hiện tại rộng, Aorist Tense), sau đó là '-im' (hậu tố ngôi thứ nhất số ít).
-
"O kadar çok çalışırsam, bu işi sevebileceğim."Nếu tôi làm việc chăm chỉ như vậy, tôi có thể sẽ thích công việc này.Hậu tố '-e' được thêm vào sau gốc 'sev-' vì nguyên âm cuối của gốc là 'e', theo sau là hậu tố '-bil' (biểu thị khả năng), tiếp theo là '-ecek' (thì tương lai), sau đó là '-im' (hậu tố ngôi thứ nhất số ít).
-
"Onu sevebileceğimi hiç düşünmemiştim."Tôi chưa bao giờ nghĩ rằng tôi có thể yêu anh ấy/cô ấy.Hậu tố '-e' được thêm vào sau gốc 'sev-' vì nguyên âm cuối của gốc là 'e', theo sau là hậu tố '-bil' (biểu thị khả năng), tiếp theo là '-ecek' (phân từ tương lai), sau đó là '-im' (hậu tố sở hữu ngôi thứ nhất số ít) và '-i' (âm đệm y), sau đó là '-m' (quá khứ định), và '-dim' (hậu tố ngôi thứ nhất số ít thì quá khứ định).
Câu mệnh lệnh
-
"Çocukları sev."Hãy yêu trẻ em.Thêm hậu tố '-iniz' (bỏ 'iniz' còn '-in') vào sau động từ 'sev' (yêu). Vì đây là câu mệnh lệnh ngôi thứ hai số ít (sen), đuôi '-in' được thêm vào để diễn tả sự mệnh lệnh.
-
"Hayvanları sevin."Hãy yêu động vật.Thêm hậu tố '-in' (trong '-iniz') vào sau động từ 'sev' (yêu). Vì đây là câu mệnh lệnh ngôi thứ hai số nhiều (siz), đuôi '-in' được thêm vào để diễn tả sự mệnh lệnh, sau đó thêm '-iz' cho phù hợp.
-
"Eşini çok sev."Hãy yêu vợ/chồng của bạn thật nhiều.Thêm hậu tố '-iniz' (bỏ 'iniz' còn '-in') vào sau động từ 'sev' (yêu). Vì đây là câu mệnh lệnh ngôi thứ hai số ít (sen), đuôi '-in' được thêm vào để diễn tả sự mệnh lệnh.
Thì Tương lai
-
"Ben seni çok seveceğim."Tôi sẽ yêu bạn rất nhiều.Thêm hậu tố '-ecek' (biến đổi thành '-eceğim' do hòa phối nguyên âm và quy tắc ngôi thứ nhất số ít) để chia động từ 'sevmek' ở thì tương lai và phù hợp với chủ ngữ 'Ben'.
-
"O, Türkiye'yi çok sevecek."Anh/Cô ấy sẽ yêu Thổ Nhĩ Kỳ rất nhiều.Thêm hậu tố '-ecek' để chia động từ 'sevmek' ở thì tương lai và phù hợp với ngôi thứ ba số ít 'O'.
-
"Biz gelecekte doğayı daha çok seveceğiz."Chúng tôi sẽ yêu thiên nhiên nhiều hơn trong tương lai.Thêm hậu tố '-ecek' (biến đổi thành '-eceğiz' do hòa phối nguyên âm và quy tắc ngôi thứ nhất số nhiều) để chia động từ 'sevmek' ở thì tương lai và phù hợp với chủ ngữ 'Biz'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
