(Vị trí top_banner)
Hình minh họa tıraş bıçağı
A2
isim A2 General

tıraş bıçağı

[tɯˈɾaʃ bɯˈt͡ʃaːɰɯ]
đồ cạo
Temel (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "tıraş bıçağı" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir şeyi kazımak veya kesmek için kullanılan alet.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một dụng cụ hoặc thiết bị được sử dụng để cạo một thứ gì đó.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Yeni bir tıraş bıçağı almam gerekiyor."

    "Tôi cần mua một cái dao cạo mới."

  • "Bu tıraş bıçağı çok keskin."

    "Dao cạo này rất sắc."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Cụm danh từ ghép. Chú ý hòa hợp nguyên âm khi sử dụng các hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Tương lai
  • "Yarın yeni bir tıraş bıçağı alacağım."
    Ngày mai tôi sẽ mua một cái dao cạo râu mới.
    Không có hậu tố nào được thêm vào 'tıraş bıçağı' ở đây vì nó là một cụm danh từ (danh từ + tính từ) và 'bir' đứng trước nó làm rõ nghĩa. '-acak' là hậu tố thì tương lai gắn vào động từ 'almak'.
  • "Bu tıraş bıçağını kullanmayacağım, çok keskin değil."
    Tôi sẽ không sử dụng cái dao cạo râu này, nó không đủ sắc.
    Không có hậu tố nào được thêm vào 'tıraş bıçağı' ở đây. '-nı' là hậu tố chỉ định (accusative case) gắn vào 'tıraş bıçağı' khi nó là tân ngữ xác định của động từ.
  • "Seyahatteyken yanıma tıraş bıçağı alacağım."
    Tôi sẽ mang theo dao cạo râu khi đi du lịch.
    Không có hậu tố nào được thêm vào 'tıraş bıçağı' ở đây vì nó là tân ngữ không xác định. '-acak' là hậu tố thì tương lai gắn vào động từ 'almak'.
Hòa hợp nguyên âm 2 chiều (e/a)
  • "Ben yeni bir tıraş bıçağı alacağım."
    Tôi sẽ mua một dao cạo râu mới.
    Từ 'tıraş bıçağı' ở dạng nguyên thể (danh từ không xác định) nên không có hậu tố nào được thêm vào.
  • "Tıraş bıçağına dokunma, keskin!"
    Đừng chạm vào dao cạo râu, nó sắc đấy!
    Thêm hậu tố '-a' vào 'tıraş bıçağı' thành 'tıraş bıçağına' (dạng cách tặng-chỉ định) vì đang chỉ định đến cái dao cạo râu cụ thể nào đó. Quy tắc hòa hợp nguyên âm 2 chiều: nguyên âm cuối của 'tıraş bıçağı' là 'ı', nên chọn '-a'.
  • "Bu tıraş bıçağıyla tıraş olmak çok kolay."
    Cạo râu bằng dao cạo này rất dễ.
    Thêm hậu tố '-ylA' vào 'tıraş bıçağı' thành 'tıraş bıçağıyla' (dạng công cụ). Quy tắc hòa hợp nguyên âm 2 chiều: nguyên âm cuối của 'tıraş bıçağı' là 'ı', nên chọn '-ylA'.
Hòa hợp nguyên âm 4 chiều (i/ı/u/ü)
  • "Tıraş bıçağımı kaybettim, yenisini almalıyım."
    Tôi làm mất dao cạo rồi, tôi phải mua cái mới.
    Từ 'tıraş bıçağı' được sở hữu cách bằng hậu tố '-mı' (của tôi). Vì 'tıraş bıçağı' kết thúc bằng nguyên âm 'ı', nên cần thêm âm đệm 'm' và tuân theo quy tắc hòa hợp nguyên âm 4 chiều (ı -> ı).
  • "Bu tıraş bıçağıyla sakalımı kesiyorum."
    Tôi đang cạo râu bằng dao cạo này.
    Từ 'tıraş bıçağı' được chia ở cách công cụ bằng hậu tố '-yla'. Vì 'tıraş bıçağı' kết thúc bằng nguyên âm 'ı', nên cần âm đệm 'y' và tuân theo quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn (a/ı -> a).
  • "Tıraş bıçağı üretimi bu fabrikada yapılıyor."
    Việc sản xuất dao cạo được thực hiện tại nhà máy này.
    Từ 'tıraş bıçağı' được sử dụng ở dạng sở hữu cách không xác định, thể hiện 'sản xuất dao cạo' nói chung. Trong trường hợp này, từ không cần thêm hậu tố nào.
(Vị trí vocab_tab4_inline)