(Vị trí top_banner)
Hình minh họa tükenmiş
B2
Sıfat B2 Tâm lý học, Cảm xúc

tükenmiş

/ty.cen.ˈmiʃ/
kiệt sức
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "tükenmiş" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Enerjisi veya gücü tamamen bitmiş, yorgun ve bitkin.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Kiệt sức và lo lắng; choáng ngợp bởi căng thẳng.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Son aylarda o kadar çok çalıştım ki kendimi tükenmiş hissediyorum."

    "Tôi đã làm việc rất nhiều trong những tháng gần đây đến nỗi tôi cảm thấy kiệt sức."

  • "Tükenmiş bir halde eve geldi ve hemen uyudu."

    "Anh ấy về nhà trong trạng thái kiệt sức và ngủ ngay lập tức."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có ngoại lệ hòa hợp nguyên âm hoặc cách đặc biệt cần lưu ý.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)