ünlem
/ynˈlem/
thán từ
Temel (A2)
Anlam "ünlem" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Ani bir duygu, heyecan veya şaşkınlık anında ağızdan çıkan söz veya ses.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một lời nói thốt ra đột ngột, đặc biệt là một lời nói xen ngang hoặc ngắt lời.
Örnekler (Ví dụ)
"Ah! Ne kadar güzel bir gün! (Ah! Bugün hava ne kadar güzel!)"
"Ôi! Hôm nay là một ngày đẹp trời!"
"Eyvah! Cüzdanımı evde unuttum."
"Ôi không! Tôi quên ví ở nhà rồi."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Cần lưu ý hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố vào từ. Ví dụ: 'ünlem' (thán từ) có thể trở thành 'ünlemler' (các thán từ - số nhiều).
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Danh từ (İsim)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | ünlem |
Bu bir ünlem işareti.
(Đây là một dấu chấm than.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | ünlemi |
Tahtadaki ünlemi gördüm.
(Tôi đã nhìn thấy dấu chấm than trên bảng.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | ünleme |
Cümle ünleme dönüştü.
(Câu đã biến thành một câu cảm thán.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | ünlemde |
Bu cümlede bir ünlemde vurgu var.
(Có một sự nhấn mạnh trong dấu chấm than trong câu này.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | ünlemden |
Cümle ünlemden yoksun.
(Câu thiếu dấu chấm than.) |
| Plural (Çoğul) | ünlemler |
Metinde birçok ünlem vardı.
(Có rất nhiều dấu chấm than trong văn bản.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
