dalgınlık
/ˈdaɫɡɯnlɯk/
mơ màng
Orta (B1)
Anlam "dalgınlık" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Dalgın olma durumu, dikkatsizlik, düşüncelere dalmış olma hali.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Sự mơ màng, sự xao nhãng, sự thả hồn theo những ý nghĩ vẩn vơ, sự lơ đãng trong suy nghĩ.
Örnekler (Ví dụ)
"Son zamanlarda üzerimde bir dalgınlık var."
"Gần đây tôi cảm thấy mình hay xao nhãng."
"Dalgınlığından dolayı anahtarlarını evde unuttu."
"Vì lơ đãng, anh ấy đã quên chìa khóa ở nhà."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý hậu tố -lık/-lik/-luk/-lük tạo thành danh từ từ tính từ hoặc động từ.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
