(Vị trí top_banner)
Hình minh họa uydurma
B1
Noun B1 Giao tiếp hàng ngày, Thành ngữ

uydurma

/ujdurma/
chuyện bịa
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "uydurma" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Gerçek olmayan, hayal ürünü olan şey; yalan, iftira.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một câu chuyện hoặc lời nói khó tin; một sự phóng đại hoặc lời nói dối.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Onun anlattığı her şey uydurmaydı."

    "Mọi thứ anh ta kể đều là chuyện bịa."

  • "Bu tamamen bir uydurma haber."

    "Đây hoàn toàn là một tin bịa đặt."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Cần lưu ý hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Danh từ (İsim)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) uydurma
Bu sadece bir uydurma.
(Đây chỉ là một sự bịa đặt.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) uydurma
Uydurmayı bırak artık!
(Hãy dừng việc bịa đặt lại đi!)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) uydurmaya
Bu uydurmaya inanmıyorum.
(Tôi không tin vào sự bịa đặt này.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) uydurmada
Uydurmada sınır tanımıyor.
(Anh ta không biết giới hạn trong việc bịa đặt.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) uydurmadan
Uydurmadan konuş lütfen.
(Làm ơn nói chuyện mà không bịa đặt.)
Plural (Çoğul) uydurmalar
Bunların hepsi uydurmalar.
(Tất cả những điều này đều là sự bịa đặt.)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Khả năng (Có thể làm gì)
  • "Bu kadar uydurmayı nasıl yazabildin?"
    Làm sao bạn có thể viết nhiều điều bịa đặt đến vậy?
    Thêm hậu tố '-yı' (dạng biến đổi của '-ı' theo hòa phối nguyên âm) vào 'uydurma' để tạo tân ngữ xác định (belirtme hal eki). 'Yazabildin' sử dụng hậu tố '-ebil' để thể hiện khả năng (có thể viết).
  • "Onun bu uydurmaları ortaya çıkarabildik."
    Chúng tôi đã có thể vạch trần những điều bịa đặt này của anh ta/cô ta.
    Thêm hậu tố '-ları' (dạng biến đổi của '-ları' theo hòa phối nguyên âm) vào 'uydurma' để tạo tân ngữ số nhiều xác định (belirtme hal eki). 'Çıkarabildik' sử dụng '-ebil' để diễn tả khả năng (có thể vạch trần).
  • "Uydurmalara inanmamayı öğrenebilmelisin."
    Bạn nên có thể học cách không tin vào những điều bịa đặt.
    Thêm hậu tố '-lara' vào 'uydurma' (dạng số nhiều) để tạo bổ ngữ gián tiếp (yönelme hal eki). 'Öğrenebilmelisin' sử dụng '-ebil' để diễn tả khả năng (có thể học) và '-meli' thể hiện sự cần thiết/nên làm.
Động tính từ hiện tại (-an)
  • "Hikaye uyduran çocuğun uydurmasına kimse inanmadı."
    Không một ai tin vào câu chuyện bịa đặt của đứa trẻ đã dựng chuyện.
    Từ 'uydurma' được thêm hậu tố sở hữu ngôi thứ 3 '-sı' (uydurma-sı) và hậu tố cách cho '-na' (uydurması-na). Hậu tố '-sı' chỉ 'sự bịa đặt của đứa trẻ'. Hậu tố '-na' chỉ hướng hành động 'tin vào' sự bịa đặt đó. Âm đệm 's' và 'n' được dùng để nối các nguyên âm.
  • "Sürekli yalan uyduranların uydurmalarından artık çok sıkıldık."
    Chúng tôi đã quá phát ngán với những lời bịa đặt của những kẻ chuyên nói dối.
    Từ 'uydurma' được thêm hậu tố sở hữu số nhiều '-ları' (uydurma-ları) và hậu tố cách ly '-ndan' (uydurmaları-ndan). Hậu tố '-ları' chỉ 'những lời bịa đặt của họ'. Hậu tố '-ndan' thể hiện lý do 'phát ngán vì' những lời bịa đặt đó.
  • "Bu haberi uyduran gazetecinin uydurmasını herkes gerçek sandı."
    Tất cả mọi người đều tưởng lời bịa đặt của nhà báo đã dựng nên tin tức này là thật.
    Từ 'uydurma' được thêm hậu tố sở hữu ngôi thứ 3 '-sı' (uydurma-sı) và hậu tố cách đối '-nı' (uydurması-nı). Hậu tố '-nı' biến danh từ thành tân ngữ trực tiếp, cho biết 'lời bịa đặt' chính là đối tượng của hành động 'tưởng là'.
Thể giả định (Mong muốn)
  • "Keşke bu uydurmalarıma inanmasan."
    Ước gì bạn đừng tin vào những điều bịa đặt của tôi.
    Thêm hậu tố '-ma' (để tạo danh từ) và '-larıma' (sở hữu cách ngôi thứ nhất số ít - của tôi), vì nguyên âm cuối của 'uydurma' là 'a', và 'larıma' hòa hợp nguyên âm theo quy tắc lớn.
  • "Onun bu kadar çok uydurmasına şaşırmamalıyız."
    Chúng ta không nên ngạc nhiên vì anh ta/cô ta bịa đặt quá nhiều.
    Thêm hậu tố '-ma' (để tạo danh động từ) và '-sına' (sở hữu cách ngôi thứ ba số ít - của anh ta/cô ta), vì nguyên âm cuối của 'uydurma' là 'a', và 'sına' hòa hợp nguyên âm theo quy tắc lớn.
  • "Umarım bu uydurmayla daha fazla kişiyi kandırmazsın."
    Tôi hy vọng bạn sẽ không lừa thêm ai nữa bằng sự bịa đặt này.
    Thêm hậu tố '-yla' (cách công cụ - bằng cái gì đó), vì 'uydurma' kết thúc bằng nguyên âm 'a', nên thêm âm đệm 'y' và hậu tố '-la' chuyển thành '-yla' theo hòa hợp nguyên âm lớn.
Thì Hiện tại tiếp diễn
  • "O, sürekli uydurmalarıyla dikkat çekiyor."
    Anh ta liên tục thu hút sự chú ý bằng những điều bịa đặt của mình.
    Thêm hậu tố '-ları' (số nhiều sở hữu cách) vào 'uydurma' để chỉ 'những điều bịa đặt của anh ta'. Sau đó, thêm hậu tố '-yla' (cách công cụ) để chỉ 'bằng những điều bịa đặt'.
  • "Gazeteci, politikacının uydurmalarını ortaya çıkarıyor."
    Nhà báo đang vạch trần những lời bịa đặt của chính trị gia.
    Thêm hậu tố '-ları' (sở hữu cách số nhiều) vào 'uydurma' để chỉ 'những lời bịa đặt của ông ta/bà ta'. Sau đó, thêm hậu tố '-nı' (đối cách) để chỉ đối tượng của hành động 'vạch trần'.
  • "Bu çocuk, her zaman uydurmalar anlatıyor."
    Đứa trẻ này lúc nào cũng kể chuyện bịa đặt.
    Thêm hậu tố '-lar' (số nhiều) vào 'uydurma' để chỉ 'những chuyện bịa đặt'. Sau đó sử dụng động từ 'anlatıyor' (kể) ở thì hiện tại tiếp diễn.
(Vị trí vocab_tab4_inline)