(Vị trí top_banner)
Hình minh họa uymamak
B1
Fiil B1 Luật pháp, Xã hội

uymamak

[ujmɑˈmɑk]
không tuân thủ quy tắc
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "uymamak" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

(bir kurala, yasaya veya emre) riayet etmemek, itaat etmemek.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Không tuân thủ (một quy tắc, luật lệ hoặc mệnh lệnh).

Örnekler (Ví dụ)

  • "Trafik kurallarına uymamak tehlikeli olabilir."

    "Không tuân thủ luật giao thông có thể nguy hiểm."

  • "Şirket politikalarına uymamak işten çıkarılmaya neden olabilir."

    "Không tuân thủ các chính sách của công ty có thể dẫn đến bị sa thải."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

itaat etmemek(không vâng lời) riayet etmemek(không tuân thủ)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ 'uymamak' (không tuân thủ) thường đi kèm với cách Dative (-(y)A) khi chỉ đối tượng hoặc quy tắc không được tuân thủ. Ví dụ: 'Kurallara uymamak' (Không tuân thủ các quy tắc). Cần chú ý hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Động trạng từ cách thức (-erek)
  • "Trafik kurallarına uymayarak kaza yaptı."
    Anh ấy đã gây tai nạn vì không tuân thủ luật giao thông.
    Thêm hậu tố '-ma' để chuyển động từ 'uymamak' thành dạng phủ định (không tuân thủ). '-yarak' là hậu tố zarf-fiil (động trạng từ) chỉ cách thức, dịch là 'bằng cách không' hoặc 'vì không'.
  • "Öğretmenin dediklerine uymayarak başını belaya soktu."
    Cậu ấy tự gây rắc rối cho mình vì không nghe lời giáo viên.
    Tương tự như ví dụ trên, '-ma' biến 'uymamak' thành dạng phủ định. '-yarak' là hậu tố zarf-fiil (động trạng từ) chỉ cách thức, dịch là 'bằng cách không' hoặc 'vì không'.
  • "Rejimine uymayarak kilo aldı."
    Cô ấy đã tăng cân vì không tuân thủ chế độ ăn kiêng của mình.
    Tương tự như ví dụ trên, '-ma' biến 'uymamak' thành dạng phủ định. '-yarak' là hậu tố zarf-fiil (động trạng từ) chỉ cách thức, dịch là 'bằng cách không' hoặc 'vì không'.
Thì Hiện tại tiếp diễn
  • "Trafik kurallarına uymuyorsun. Bu çok tehlikeli!"
    Bạn không tuân thủ luật giao thông. Điều này rất nguy hiểm!
    Hậu tố '-yor' được thêm vào sau gốc động từ 'uy' (từ 'uymamak' sau khi bỏ '-mak') để tạo thì Hiện tại tiếp diễn. Vì nguyên âm cuối của 'uy' là 'y' (âm hẹp) nên không cần âm đệm. Quy tắc hòa hợp nguyên âm nhỏ được tuân thủ (i -> u).
  • "Neden patronun emirlerine uymuyorsun? İşini kaybetmek mi istiyorsun?"
    Tại sao bạn không tuân theo mệnh lệnh của ông chủ? Bạn có muốn mất việc không?
    Hậu tố '-yor' được thêm vào sau gốc động từ 'uy' (từ 'uymamak' sau khi bỏ '-mak') để tạo thì Hiện tại tiếp diễn. Vì nguyên âm cuối của 'uy' là 'y' (âm hẹp) nên không cần âm đệm. Quy tắc hòa hợp nguyên âm nhỏ được tuân thủ (i -> u).
  • "Çocuklar, anneniz size ne söylüyorsa ona uymuyorsunuz."
    Các con, các con không tuân theo những gì mẹ nói.
    Hậu tố '-yor' được thêm vào sau gốc động từ 'uy' (từ 'uymamak' sau khi bỏ '-mak') để tạo thì Hiện tại tiếp diễn. Vì nguyên âm cuối của 'uy' là 'y' (âm hẹp) nên không cần âm đệm. Quy tắc hòa hợp nguyên âm nhỏ được tuân thủ (i -> u).
(Vị trí vocab_tab4_inline)