(Vị trí top_banner)
Hình minh họa uysallık
B1
isim B1 Đạo đức học, Tôn giáo, Tâm lý học

uysallık

[uj.sɑɫˈɫɯk]
tính nhu mì
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "uysallık" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Uysal olma durumu, itaatkârlık, boyun eğme.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sự nhu mì, hiền lành, dễ bảo, sự phục tùng.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Onun uysallığı herkesi şaşırtmıştı."

    "Sự nhu mì của anh ấy đã làm mọi người ngạc nhiên."

  • "Köpeğin uysallığı, çocuklarla oynamasını kolaylaştırıyor."

    "Sự nhu mì của con chó giúp nó dễ dàng chơi đùa với trẻ em."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

itaatkârlık(Sự vâng lời) boyun eğme(Sự phục tùng)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có lưu ý đặc biệt về hòa phối nguyên âm trong trường hợp này vì đây là một danh từ.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thuộc cách (Sở hữu)
  • "Kedinin uysallığı, sahibini çok mutlu etti."
    Sự ngoan ngoãn của con mèo đã làm cho chủ nhân của nó rất hạnh phúc.
    Thêm hậu tố '-ı' (sở hữu cách) vào 'uysallık' để chỉ sự sở hữu của con mèo. Hậu tố '-ı' được chọn vì nguyên âm cuối của 'uysallık' là 'ı' và tuân theo quy tắc hòa hợp nguyên âm nhỏ (4-way).
  • "Çocuğun uysallığının sebebi, ailesinin sevgisiydi."
    Lý do cho sự ngoan ngoãn của đứa trẻ là tình yêu thương của gia đình nó.
    Thêm hậu tố '-ının' (sở hữu cách) vào 'uysallık' để chỉ nguyên nhân/nguồn gốc. 'n' là âm đệm (buffer letter) vì 'uysallığı' kết thúc bằng nguyên âm, và 'ın' được chọn theo quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn.
  • "Köpeğin uysallığından dolayı, herkes onu çok seviyordu."
    Vì sự ngoan ngoãn của con chó, mọi người rất yêu nó.
    Thêm hậu tố '-ından' (sở hữu cách + ablative case) vào 'uysallık' để chỉ lý do. Hậu tố '-ından' được chọn vì nguyên âm cuối của 'uysallık' là 'ı' và tuân theo quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn (A/I/O/U -> I).
Thể phản thân
  • "Köpeğin uysallığına hayran kaldım. Sürekli sahibinin etrafında dönüyor ve itaat ediyordu."
    Tôi đã rất ngạc nhiên trước sự ngoan ngoãn của con chó. Nó liên tục quấn quýt bên chủ và vâng lời.
    Hậu tố '-lığı' được thêm vào để tạo thành cụm danh từ chỉ phẩm chất (tính từ sở hữu) của con chó. 'Uysallık' trở thành 'uysallığı' vì nó là đối tượng sở hữu của con chó, tuân theo quy tắc hòa âm nguyên âm lớn.
  • "Çocuğun uysallıkla yere oturması öğretmeni memnun etti. Kendiliğinden böyle davranması şaşırtıcıydı."
    Việc đứa trẻ ngoan ngoãn ngồi xuống đất khiến giáo viên hài lòng. Thật ngạc nhiên khi nó tự mình hành động như vậy.
    Ở đây, 'uysallıkla' được hình thành bằng cách thêm hậu tố '-la' (hoặc '-le' theo quy tắc hòa âm nguyên âm nhỏ) để biến danh từ 'uysallık' thành trạng từ chỉ cách thức, diễn tả hành động 'ngồi' được thực hiện một cách ngoan ngoãn.
  • "Uysallığından dolayı, robot her komuta itaat etti ve görevini başarıyla tamamladı. Robot kendini kanıtladı."
    Nhờ sự ngoan ngoãn của mình, robot đã tuân theo mọi mệnh lệnh và hoàn thành nhiệm vụ một cách thành công. Robot đã chứng tỏ bản thân.
    Hậu tố '-ğından' (hoặc '-ğinden' theo quy tắc hòa âm nguyên âm nhỏ) được thêm vào 'uysallık' để tạo thành cụm từ chỉ nguyên nhân, lý do. 'Uysallık' trở thành 'uysallığından' để chỉ lý do robot tuân thủ mệnh lệnh là vì sự ngoan ngoãn của nó. Âm 'n' là âm đệm (buffer) để nối hai nguyên âm.
Thì Tương lai
  • "Onun uysallığı, her zaman kurallara uyacağını gösterecek."
    Sự ngoan ngoãn của anh ấy sẽ cho thấy anh ấy luôn tuân thủ các quy tắc.
    Thêm hậu tố '-lığı' (hậu tố sở hữu cách ngôi thứ ba số ít) vào 'uysallık'. Vì nguyên âm cuối là 'ı', nên áp dụng hòa phối nguyên âm lớn và chọn '-lığı'.
  • "Çocukların uysallıklarını arttırmak için onlara örnek olacağım."
    Tôi sẽ làm gương cho bọn trẻ để tăng sự ngoan ngoãn của chúng.
    Thêm hậu tố '-larını' (hậu tố đối cách, số nhiều) vào 'uysallık'. Vì nguyên âm cuối là 'ı', nên áp dụng hòa phối nguyên âm lớn và chọn '-larını'.
  • "Uysallığıyla herkesi etkileyeceğini düşünüyorum."
    Tôi nghĩ rằng anh ấy sẽ gây ấn tượng với mọi người bằng sự ngoan ngoãn của mình.
    Thêm hậu tố '-ıyla' (hậu tố công cụ) vào 'uysallık'. Vì nguyên âm cuối là 'ı', nên áp dụng hòa phối nguyên âm lớn và chọn '-ıyla'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)