boyun
/boˈjun/
yên ngựa (địa lý)
Orta (B1)
Anlam "boyun" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir dağ sırtında veya iki zirve arasında kalan en alçak nokta.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Điểm thấp nhất trên một sườn núi hoặc giữa hai đỉnh núi.
Örnekler (Ví dụ)
"Dağcılar boyundan geçerken çok dikkatli olmalı."
"Những người leo núi phải rất cẩn thận khi đi qua yên ngựa."
"Bu boyun, iki yüksek zirveyi birbirine bağlıyor."
"Yên ngựa này kết nối hai đỉnh núi cao với nhau."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Từ này tuân theo quy tắc hòa hợp nguyên âm 'a-ı-o-u' và 'e-i-ö-ü'.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
