üzgün
/yzˈɟyn/
buồn bã
Temel (A2)
Anlam "üzgün" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Mutsuz, kederli bir durumda olan.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Cảm thấy hoặc thể hiện sự đau buồn; rất buồn.
Örnekler (Ví dụ)
"Haberleri duyunca çok üzgün oldum."
"Tôi đã rất buồn khi nghe tin."
"Neden bu kadar üzgünsün? Bir sorun mu var?"
"Sao bạn buồn thế? Có chuyện gì à?"
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có lưu ý đặc biệt.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
