(Vị trí top_banner)
Hình minh họa mutsuz
A2
sıfat A2 Chung

mutsuz

/mutˈsuz/
bất hạnh
Temel (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "mutsuz" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Mutlu olmayan, neşesiz, keyifsiz.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Không may mắn; bất hạnh; số nhọ.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Onun mutsuz olduğunu fark ettim."

    "Tôi nhận ra rằng anh ấy không vui."

  • "Bu mutsuz bir sondu."

    "Đó là một kết thúc bất hạnh."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

bedbaht(bất hạnh, khốn khổ) bahtsız(không may mắn)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý hòa hợp nguyên âm (vowel harmony) khi thêm hậu tố. Ví dụ: 'mutsuzluk' (sự bất hạnh) được thành lập bằng cách thêm '-luk' vào 'mutsuz'.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Tính từ (Sıfat)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) mutsuz
O çok mutsuz görünüyor.
(Anh ấy trông rất buồn.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) mutsuzu
Onun mutsuzu kim?
(Ai là người bất hạnh của anh ta?)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) mutsuza
Mutsuza yardım etmek gerekir.
(Cần phải giúp đỡ người bất hạnh.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) mutsuzda
Mutsuzda bile bir umut vardır.
(Ngay cả trong sự bất hạnh vẫn có một tia hy vọng.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) mutsuzdan
Mutsuzdan uzak durmak çözüm değil.
(Tránh xa người bất hạnh không phải là giải pháp.)
Plural (Çoğul) mutsuzlar
Mutsuzlar bir araya geldi.
(Những người bất hạnh đã đến với nhau.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)