(Vị trí top_banner)
Hình minh họa kederli
B1
sıfat B1 Cảm xúc, Văn học

kederli

[kederli]
sầu thảm
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "kederli" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Üzüntü dolu, hüzünlü.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Bày tỏ nỗi buồn; tang thương, sầu thảm.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Kederli bir yüz ifadesiyle bana baktı."

    "Anh ấy nhìn tôi với vẻ mặt buồn bã."

  • "Onun kederli hikayesini dinlerken gözlerim doldu."

    "Khi nghe câu chuyện buồn của anh ấy, mắt tôi đã ngấn lệ."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có lưu ý đặc biệt về hòa phối nguyên âm trong trường hợp này.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Tính từ (Sıfat)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) kederli
O çok kederli görünüyor.
(Anh ấy trông rất buồn.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) kederliyi
Kederliyi teselli etmeye çalıştım.
(Tôi đã cố gắng an ủi người đang buồn.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) kederliye
Kederliye yardım etmek önemlidir.
(Giúp đỡ người đang buồn là rất quan trọng.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) kederlide
Kederlide bir umut ışığı aradım.
(Tôi đã tìm kiếm một tia hy vọng trong người đang buồn.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) kederliden
Kederliden uzak durmak çözüm değil.
(Tránh xa người đang buồn không phải là giải pháp.)
Plural (Çoğul) kederliler
Kederliler bir araya gelerek destek buldu.
(Những người đang buồn đã tìm thấy sự hỗ trợ bằng cách đến với nhau.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)